TNTT154 - 妈妈病了 (Māma bìng le) - Mẹ ốm rồi

🏷 Chủ đề: Sức khỏe – chăm sóc người thân bị ốm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

妈妈发烧了,在床上起不来。
Māma fāshāo le, zài chuáng shang qǐ bu lái.
Mẹ bị sốt, nằm trên giường không dậy nổi.
十岁的小飞第一次自己做饭,他做了一碗粥。
Shí suì de Xiǎo Fēi dì-yī cì zìjǐ zuò fàn, tā zuòle yì wǎn zhōu.
Tiểu Phi mười tuổi lần đầu tự nấu ăn, cậu nấu một bát cháo.
粥有点儿咸,可是妈妈都喝完了。
Zhōu yǒudiǎnr xián, kěshì māma dōu hēwán le.
Cháo hơi mặn, nhưng mẹ vẫn ăn hết.
他还给妈妈拿水、拿药,一直在旁边陪着她。
Tā hái gěi māma ná shuǐ, ná yào, yìzhí zài pángbiān péizhe tā.
Cậu còn lấy nước, lấy thuốc cho mẹ, luôn ở bên cạnh mẹ.
第二天早上,妈妈的病好多了。
Dì-èr tiān zǎoshang, māma de bìng hǎo duō le.
Sáng hôm sau, mẹ đã khỏe hơn nhiều.
妈妈抱着小飞说:“谢谢你,我的小医生!”
Māma bàozhe Xiǎo Fēi shuō: “Xièxie nǐ, wǒ de xiǎo yīshēng!”
Mẹ ôm Tiểu Phi nói: “Cảm ơn con, bác sĩ nhỏ của mẹ!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
起不来qǐ bu láikhông dậy nổi
做饭zuò fànnấu cơm
粥zhōucháo
喝完hēwánăn/uống hết
药yàothuốc
陪着péizheở bên, bầu bạn
抱着bàozheđang ôm
小医生xiǎo yīshēngbác sĩ nhỏ

🗣 Mẫu câu

妈妈发烧了,起不来。
Māma fāshāo le, qǐ bu lái.
Mẹ bị sốt, không dậy nổi.
粥有点儿咸。
Zhōu yǒudiǎnr xián.
Cháo hơi mặn.
谢谢你,我的小医生!
Xièxie nǐ, wǒ de xiǎo yīshēng!
Cảm ơn con, bác sĩ nhỏ của mẹ!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 不来 / 不起来 (không … nổi)
Bổ ngữ khả năng phủ định: muốn làm nhưng không làm nổi. 起不来 = không dậy nổi.
我太累了,起不来。
Wǒ tài lèi le, qǐ bu lái.
Tôi mệt quá, không dậy nổi.
早上六点我起不来。
Zǎoshang liù diǎn wǒ qǐ bu lái.
Sáu giờ sáng tôi không dậy nổi.

🎯 Mini bài tập

1. 妈妈在床上起不___。
Xem đáp án
来
2. 他做了一___粥。
Xem đáp án
碗
3. 妈妈都喝___了。
Xem đáp án
完

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
发烧fāshāosốt
咸xiánmặn
碗wǎnbát
病bìngbệnh
医生yīshēngbác sĩ
抱bàoôm
好多了hǎo duō letốt hơn nhiều