TNTT156 - 电脑坏了 (Diànnǎo huài le) - Máy tính hỏng rồi

🏷 Chủ đề: Công việc – máy tính hỏng giữa giờ làm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

下午三点,小龙的电脑突然关了,怎么也打不开。
Xiàwǔ sān diǎn, Xiǎo Lóng de diànnǎo tūrán guān le, zěnme yě dǎ bu kāi.
Ba giờ chiều, máy tính của Tiểu Long đột nhiên tắt, bật thế nào cũng không lên.
他写了一上午的报告,还没有保存!
Tā xiěle yí shàngwǔ de bàogào, hái méiyǒu bǎocún!
Cậu viết báo cáo cả buổi sáng mà chưa lưu!
五点就要交,他急得快哭了。
Wǔ diǎn jiù yào jiāo, tā jí de kuài kū le.
Năm giờ đã phải nộp, cậu cuống đến sắp khóc.
旁边的同事老邱说:“别急,我看看。”
Pángbiān de tóngshì Lǎo Qiū shuō: “Bié jí, wǒ kànkan.”
Đồng nghiệp ngồi cạnh là anh Khâu nói: “Đừng cuống, để anh xem.”
老邱打开电脑,找到了自动保存的文件,报告一个字也没丢!
Lǎo Qiū dǎkāi diànnǎo, zhǎodàole zìdòng bǎocún de wénjiàn, bàogào yí ge zì yě méi diū!
Anh Khâu bật máy, tìm được tệp tự động lưu, báo cáo không mất chữ nào!
小龙很感谢他,从那天起,他写几句就保存一次。
Xiǎo Lóng hěn gǎnxiè tā, cóng nà tiān qǐ, tā xiě jǐ jù jiù bǎocún yí cì.
Tiểu Long rất cảm ơn anh, từ hôm đó cứ viết vài câu là cậu lại lưu một lần.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
电脑diànnǎomáy tính
怎么也zěnme yěthế nào cũng (không)
打不开dǎ bu kāikhông mở được
报告bàogàobáo cáo
保存bǎocúnlưu
交jiāonộp
自动zìdòngtự động
文件wénjiàntệp, tài liệu
几jǐvài
句jùcâu (lượng từ)

🗣 Mẫu câu

电脑怎么也打不开。
Diànnǎo zěnme yě dǎ bu kāi.
Máy tính bật thế nào cũng không lên.
别急,我看看。
Bié jí, wǒ kànkan.
Đừng cuống, để tôi xem.
他写几句就保存一次。
Tā xiě jǐ jù jiù bǎocún yí cì.
Cậu ấy viết vài câu là lưu một lần.

💡 Ngữ pháp

怎么也 + 不/没 + động từ (thế nào cũng không)
Nhấn mạnh đã cố nhiều cách mà vẫn không được.
这个字我怎么也记不住。
Zhège zì wǒ zěnme yě jì bu zhù.
Chữ này tôi thế nào cũng không nhớ nổi.
我怎么也找不到我的手机。
Wǒ zěnme yě zhǎo bu dào wǒ de shǒujī.
Tôi tìm thế nào cũng không thấy điện thoại.

🎯 Mini bài tập

1. 电脑怎么___打不开。
Xem đáp án
也
2. 别___,我看看。
Xem đáp án
急
3. 他写几___就保存一次。
Xem đáp án
句

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
急jícuống, vội
感谢gǎnxiècảm ơn
一上午yí shàngwǔcả buổi sáng
丢diūmất
同事tóngshìđồng nghiệp
旁边pángbiānbên cạnh
从……起cóng…qǐtừ … trở đi