TNTT157 - 找手链 (Zhǎo shǒuliàn) - Tìm chiếc vòng tay

🏷 Chủ đề: Bạn bè – giúp bạn tìm đồ bị mất 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小可的手链是奶奶送的,她每天都戴着。
Xiǎo Kě de shǒuliàn shì nǎinai sòng de, tā měi tiān dōu dàizhe.
Chiếc vòng tay của Tiểu Khả là bà tặng, ngày nào cô cũng đeo.
体育课以后,她发现手链不见了。
Tǐyù kè yǐhòu, tā fāxiàn shǒuliàn bú jiàn le.
Sau giờ thể dục, cô phát hiện vòng tay biến mất.
小可急得哭了,好朋友们都来帮她找。
Xiǎo Kě jí de kū le, hǎo péngyoumen dōu lái bāng tā zhǎo.
Tiểu Khả cuống đến bật khóc, các bạn thân đều đến giúp cô tìm.
他们找遍了操场,一直找到天黑。
Tāmen zhǎobiànle cāochǎng, yìzhí zhǎodào tiān hēi.
Họ tìm khắp sân trường, tìm mãi đến tối.
第二天早上,打扫操场的阿姨拿着手链来了。
Dì-èr tiān zǎoshang, dǎsǎo cāochǎng de āyí názhe shǒuliàn lái le.
Sáng hôm sau, cô lao công quét sân trường cầm chiếc vòng tay đến.
阿姨说:“我看到上面有个‘可’字,就想到是你的。”
Āyí shuō: “Wǒ kàndào shàngmiàn yǒu ge ‘Kě’ zì, jiù xiǎngdào shì nǐ de.”
Cô nói: “Cô thấy trên đó có chữ ‘Khả’, là nghĩ ngay đến cháu.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
手链shǒuliànvòng tay
戴着dàizheđang đeo
体育课tǐyù kègiờ thể dục
急得jí decuống đến mức
好朋友hǎo péngyoubạn thân
找遍zhǎobiàntìm khắp
操场cāochǎngsân trường
想到xiǎngdàonghĩ đến

🗣 Mẫu câu

我的手链不见了。
Wǒ de shǒuliàn bú jiàn le.
Vòng tay của tôi mất rồi.
他们一直找到天黑。
Tāmen yìzhí zhǎodào tiān hēi.
Họ tìm mãi đến tối.
我一看就想到是你的。
Wǒ yí kàn jiù xiǎngdào shì nǐ de.
Tôi vừa nhìn là nghĩ ngay là của bạn.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 到 + thời điểm (làm đến lúc …)
到 sau động từ nối với thời điểm để nói hành động kéo dài tới lúc nào.
我们玩到晚上十点。
Wǒmen wándào wǎnshang shí diǎn.
Chúng tôi chơi đến mười giờ tối.
他工作到半夜。
Tā gōngzuò dào bànyè.
Anh ấy làm việc đến nửa đêm.

🎯 Mini bài tập

1. 他们一直找___天黑。
Xem đáp án
到
2. 手链是奶奶送___。
Xem đáp án
的
3. 她每天都戴___。
Xem đáp án
着

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
不见了bú jiàn lebiến mất
发现fāxiànphát hiện
打扫dǎsǎoquét dọn
阿姨āyícô, dì
戴dàiđeo
急jícuống
天黑tiān hēitrời tối