TNTT159 - 忘带钥匙 (Wàng dài yàoshi) - Quên mang chìa khóa

🏷 Chủ đề: Nhà cửa – mất chìa khóa nhà 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

放学回家,小强发现钥匙不在书包里。
Fàngxué huí jiā, Xiǎo Qiáng fāxiàn yàoshi bú zài shūbāo li.
Tan học về nhà, Tiểu Cường phát hiện chìa khóa không có trong cặp.
爸爸妈妈都在上班,要七点才回来。
Bàba māma dōu zài shàngbān, yào qī diǎn cái huílai.
Bố mẹ đều đang đi làm, bảy giờ mới về.
他坐在门口,又冷又饿。
Tā zuò zài ménkǒu, yòu lěng yòu è.
Cậu ngồi trước cửa, vừa lạnh vừa đói.
对门的王奶奶看到了,说:“来我家等吧!”
Duìmén de Wáng nǎinai kàndào le, shuō: “Lái wǒ jiā děng ba!”
Bà Vương nhà đối diện nhìn thấy, bảo: “Sang nhà bà đợi đi!”
王奶奶给他做了面条,还陪他写作业。
Wáng nǎinai gěi tā zuòle miàntiáo, hái péi tā xiě zuòyè.
Bà Vương nấu mì cho cậu, còn ngồi cùng cậu làm bài tập.
妈妈回来后,小强说:“妈妈,今天我多了一个奶奶!”
Māma huílai hòu, Xiǎo Qiáng shuō: “Māma, jīntiān wǒ duōle yí ge nǎinai!”
Mẹ về, Tiểu Cường nói: “Mẹ ơi, hôm nay con có thêm một bà nữa!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
钥匙yàoshichìa khóa
不在bú zàikhông ở
在zàiđang
七点qī diǎnbảy giờ
饿èđói
对门duìménnhà đối diện
写作业xiě zuòyèlàm bài tập
多了duōlecó thêm

🗣 Mẫu câu

钥匙不在书包里。
Yàoshi bú zài shūbāo li.
Chìa khóa không có trong cặp.
来我家等吧!
Lái wǒ jiā děng ba!
Sang nhà bà đợi đi!
今天我多了一个奶奶!
Jīntiān wǒ duōle yí ge nǎinai!
Hôm nay con có thêm một bà!

💡 Ngữ pháp

在 + động từ (đang làm)
在 đứng trước động từ để nói hành động đang diễn ra. Có thể thêm 呢 cuối câu.
妈妈在做饭。
Māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
他在看书呢。
Tā zài kàn shū ne.
Anh ấy đang đọc sách.

🎯 Mini bài tập

1. 钥匙不___书包里。
Xem đáp án
在
2. 他又冷又___。
Xem đáp án
饿
3. 爸爸妈妈都___上班。
Xem đáp án
在

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
放学fàngxuétan học
书包shūbāocặp sách
门口ménkǒucửa
面条miàntiáomì
作业zuòyèbài tập
又...又...yòu…yòu…vừa … vừa …
陪着péizheở bên