TNTT160 - 没写作业 (Méi xiě zuòyè) - Chưa làm bài tập

🏷 Chủ đề: Trường học – quên làm bài tập 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

昨天晚上,小梁看比赛看到十一点,忘了写作业。
Zuótiān wǎnshang, Xiǎo Liáng kàn bǐsài kàndào shíyī diǎn, wàngle xiě zuòyè.
Tối qua Tiểu Lương xem thi đấu đến mười một giờ, quên làm bài tập.
早上到了学校,他才想起来。
Zǎoshang dàole xuéxiào, tā cái xiǎng qǐlai.
Sáng đến trường, cậu mới nhớ ra.
同桌说:“你快抄我的吧!”
Tóngzhuō shuō: “Nǐ kuài chāo wǒ de ba!”
Bạn cùng bàn nói: “Cậu chép bài tớ nhanh đi!”
小梁想了想,说:“不,这样不对。”
Xiǎo Liáng xiǎngle xiǎng, shuō: “Bù, zhèyàng bú duì.”
Tiểu Lương nghĩ một chút rồi nói: “Không, làm vậy là sai.”
他去找老师,说:“老师,对不起,我没写作业,今天中午一定写完。”
Tā qù zhǎo lǎoshī, shuō: “Lǎoshī, duìbuqǐ, wǒ méi xiě zuòyè, jīntiān zhōngwǔ yídìng xiěwán.”
Cậu đi gặp thầy: “Thưa thầy, em xin lỗi, em chưa làm bài tập, trưa nay em nhất định làm xong.”
老师说:“你很诚实,中午写完给我看吧。”
Lǎoshī shuō: “Nǐ hěn chéngshí, zhōngwǔ xiěwán gěi wǒ kàn ba.”
Thầy nói: “Em rất thật thà, trưa làm xong đưa thầy xem nhé.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
十一点shíyī diǎnmười một giờ
想起来xiǎng qǐlainhớ ra
抄chāochép
这样zhèyàngnhư thế này
找zhǎotìm, đi gặp
写完xiěwánviết xong
诚实chéngshíthật thà
给我看gěi wǒ kànđưa tôi xem

🗣 Mẫu câu

我忘了写作业。
Wǒ wàngle xiě zuòyè.
Em quên làm bài tập.
这样不对。
Zhèyàng bú duì.
Làm như vậy là sai.
今天中午一定写完。
Jīntiān zhōngwǔ yídìng xiěwán.
Trưa nay nhất định làm xong.

💡 Ngữ pháp

想起来 (nhớ ra)
想起来 nói việc chợt nhớ ra điều đã quên. Dạng phủ định: 想不起来 (không nhớ ra được).
我想起来了,他叫小李。
Wǒ xiǎng qǐlai le, tā jiào Xiǎo Lǐ.
Tôi nhớ ra rồi, anh ấy tên Tiểu Lý.
我想不起来他的名字。
Wǒ xiǎng bu qǐlai tā de míngzi.
Tôi không nhớ ra tên anh ấy.

🎯 Mini bài tập

1. 到了学校,他才想___来。
Xem đáp án
起
2. 这___不对。
Xem đáp án
样
3. 你很___,中午写完给我看吧。
Xem đáp án
诚实

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
同桌tóngzhuōbạn cùng bàn
一定yídìngnhất định
比赛bǐsàicuộc thi đấu
中午zhōngwǔbuổi trưa
对duìđúng
忘记wàngjìquên
作业zuòyèbài tập