TNTT163 - 先看再签 (Xiān kàn zài qiān) - Xem trước rồi mới ký

🏷 Chủ đề: Giao hàng – kiểm tra hàng trước khi ký nhận 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小罗在网上买了六个玻璃杯。
Xiǎo Luó zài wǎngshang mǎile liù ge bōlibēi.
Tiểu La mua trên mạng sáu chiếc cốc thủy tinh.
快递员来了,她拿起笔就要签字。
Kuàidìyuán lái le, tā náqǐ bǐ jiù yào qiānzì.
Người giao hàng đến, cô cầm bút định ký ngay.
快递员说:“等一下,你先打开看看吧。”
Kuàidìyuán shuō: “Děng yíxià, nǐ xiān dǎkāi kànkan ba.”
Người giao hàng nói: “Đợi chút, chị mở ra xem trước đã.”
打开一看,有一个杯子碎了。
Dǎkāi yí kàn, yǒu yí ge bēizi suì le.
Mở ra xem thì có một chiếc cốc bị vỡ.
快递员帮她拍了照片,说:“商店会给你换一个新的。”
Kuàidìyuán bāng tā pāile zhàopiàn, shuō: “Shāngdiàn huì gěi nǐ huàn yí ge xīn de.”
Anh giao hàng chụp ảnh giúp cô, nói: “Cửa hàng sẽ đổi cho chị cái mới.”
小罗说:“谢谢你,以后我一定先看再签!”
Xiǎo Luó shuō: “Xièxie nǐ, yǐhòu wǒ yídìng xiān kàn zài qiān!”
Tiểu La nói: “Cảm ơn anh, sau này tôi nhất định xem trước rồi mới ký!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
玻璃杯bōlibēicốc thủy tinh
六liùsáu
拿起náqǐcầm lên
签字qiānzìký tên
看看kànkanxem thử
杯子bēizicái cốc
先……再……xiān…zài…trước … rồi mới …
签qiānký

🗣 Mẫu câu

你先打开看看吧。
Nǐ xiān dǎkāi kànkan ba.
Chị mở ra xem trước đã.
有一个杯子碎了。
Yǒu yí ge bēizi suì le.
Có một chiếc cốc bị vỡ.
以后我一定先看再签!
Yǐhòu wǒ yídìng xiān kàn zài qiān!
Sau này tôi nhất định xem trước rồi mới ký!

💡 Ngữ pháp

先……再…… (trước … rồi mới …)
Nói thứ tự hai việc: việc sau 先 làm trước, việc sau 再 làm sau.
先洗手,再吃饭。
Xiān xǐ shǒu, zài chīfàn.
Rửa tay trước rồi mới ăn cơm.
我们先去超市,再回家。
Wǒmen xiān qù chāoshì, zài huí jiā.
Chúng ta đi siêu thị trước rồi mới về nhà.

🎯 Mini bài tập

1. 你___打开看看吧。
Xem đáp án
先
2. 以后我一定先看___签!
Xem đáp án
再
3. 有一个杯子___了。
Xem đáp án
碎

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
快递员kuàidìyuánngười giao hàng
碎suìvỡ
照片zhàopiànảnh
换huànđổi
等一下děng yíxiàđợi một chút
网上wǎngshangtrên mạng
一定yídìngnhất định