TNTT165 - 今天我是你的家人 (Jīntiān wǒ shì nǐ de jiārén) - Hôm nay tớ là người nhà của cậu

🏷 Chủ đề: Lễ tết – dự lễ tốt nghiệp của bạn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

今天是阿兰大学毕业的日子。
Jīntiān shì Ālán dàxué bìyè de rìzi.
Hôm nay là ngày A Lan tốt nghiệp đại học.
她的爸爸妈妈在很远的农村,不能来参加。
Tā de bàba māma zài hěn yuǎn de nóngcūn, bù néng lái cānjiā.
Bố mẹ cô ở vùng quê rất xa, không đến dự được.
室友小洁一大早就给她送来了一束花。
Shìyǒu Xiǎo Jié yí dà zǎo jiù gěi tā sòngláile yí shù huā.
Từ sáng sớm, bạn cùng phòng Tiểu Khiết đã mang tới tặng cô một bó hoa.
小洁给她拍了很多照片,还说:“今天我是你的家人!”
Xiǎo Jié gěi tā pāile hěn duō zhàopiàn, hái shuō: “Jīntiān wǒ shì nǐ de jiārén!”
Tiểu Khiết chụp cho cô rất nhiều ảnh, còn nói: “Hôm nay tớ là người nhà của cậu!”
晚上,小洁把照片发给了阿兰的妈妈。
Wǎnshang, Xiǎo Jié bǎ zhàopiàn fāgěile Ālán de māma.
Buổi tối, Tiểu Khiết gửi ảnh cho mẹ của A Lan.
妈妈打来视频电话,哭着说:“我的女儿毕业了!”
Māma dǎlái shìpín diànhuà, kūzhe shuō: “Wǒ de nǚ'ér bìyè le!”
Mẹ gọi video, vừa khóc vừa nói: “Con gái mẹ tốt nghiệp rồi!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
大学dàxuéđại học
毕业bìyètốt nghiệp
农村nóngcūnnông thôn
参加cānjiātham dự
一大早yí dà zǎosáng sớm tinh mơ
送来sònglaimang đến tặng
家人jiārénngười nhà
哭着kūzhevừa khóc

🗣 Mẫu câu

今天我是你的家人!
Jīntiān wǒ shì nǐ de jiārén!
Hôm nay tớ là người nhà của cậu!
她的爸爸妈妈不能来参加。
Tā de bàba māma bù néng lái cānjiā.
Bố mẹ cô ấy không đến dự được.
我的女儿毕业了!
Wǒ de nǚ'ér bìyè le!
Con gái tôi tốt nghiệp rồi!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 着 + động từ (vừa … vừa …, cách thức)
Động từ thứ nhất + 着 chỉ cách thức hoặc trạng thái đi kèm hành động chính: 哭着说 = vừa khóc vừa nói.
他笑着说:“没关系。”
Tā xiàozhe shuō: “Méi guānxi.”
Anh ấy cười nói: “Không sao.”
我们走着去学校。
Wǒmen zǒuzhe qù xuéxiào.
Chúng tôi đi bộ đến trường.

🎯 Mini bài tập

1. 妈妈哭___说:“我的女儿毕业了!”
Xem đáp án
着
2. 她的爸爸妈妈不能来___。
Xem đáp án
参加
3. 今天是她大学___的日子。
Xem đáp án
毕业

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
室友shìyǒubạn cùng phòng
束shùbó
照片zhàopiànảnh
发给fāgěigửi cho
视频shìpínvideo
日子rìzingày
女儿nǚ'ércon gái