TNTT167 - 明天再给吧 (Míngtiān zài gěi ba) - Mai trả cũng được

🏷 Chủ đề: Mua sắm – quên mang ví 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

妈妈做饭的时候,让圆圆去楼下的小超市买酱油。
Māma zuò fàn de shíhou, ràng Yuányuan qù lóu xià de xiǎo chāoshì mǎi jiàngyóu.
Lúc đang nấu cơm, mẹ bảo Viên Viên xuống siêu thị nhỏ dưới nhà mua xì dầu.
到了收银台,她才发现钱包没带。
Dàole shōuyíntái, tā cái fāxiàn qiánbāo méi dài.
Đến quầy thu ngân, cô bé mới phát hiện không mang ví.
圆圆很着急,想回家去拿。
Yuányuan hěn zháojí, xiǎng huí jiā qù ná.
Viên Viên rất cuống, định chạy về nhà lấy.
超市的叔叔说:“你先拿走吧,明天再给我钱。”
Chāoshì de shūshu shuō: “Nǐ xiān názǒu ba, míngtiān zài gěi wǒ qián.”
Chú bán hàng nói: “Cháu cứ cầm về đi, mai đưa tiền chú sau.”
第二天,圆圆拿着钱,还带了妈妈做的包子。
Dì-èr tiān, Yuányuan názhe qián, hái dàile māma zuò de bāozi.
Hôm sau, Viên Viên mang tiền đến, còn mang theo bánh bao mẹ làm.
叔叔笑着说:“我借给你一瓶酱油,你还我一盒包子!”
Shūshu xiàozhe shuō: “Wǒ jiè gěi nǐ yì píng jiàngyóu, nǐ huán wǒ yì hé bāozi!”
Chú cười nói: “Chú cho cháu mượn một chai xì dầu, cháu trả chú cả hộp bánh bao!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
小超市xiǎo chāoshìsiêu thị nhỏ
酱油jiàngyóuxì dầu
没带méi dàikhông mang
去拿qù náđi lấy
拿走názǒucầm đi
给我钱gěi wǒ qiánđưa tiền cho tôi
还我huán wǒtrả lại tôi
盒héhộp

🗣 Mẫu câu

我的钱包没带。
Wǒ de qiánbāo méi dài.
Cháu không mang ví.
你先拿走吧,明天再给我钱。
Nǐ xiān názǒu ba, míngtiān zài gěi wǒ qián.
Cháu cứ cầm đi, mai đưa tiền sau.
你还我一盒包子!
Nǐ huán wǒ yì hé bāozi!
Cháu trả chú cả hộp bánh bao!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 走 (mang đi, rời đi)
走 sau động từ chỉ vật hoặc người rời khỏi chỗ cũ: 拿走 = cầm đi, 飞走 = bay đi.
这本书你可以拿走。
Zhè běn shū nǐ kěyǐ názǒu.
Cuốn sách này bạn có thể cầm đi.
小鸟飞走了。
Xiǎo niǎo fēi zǒu le.
Chú chim bay đi rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 你先拿___吧。
Xem đáp án
走
2. 她才发现钱包没___。
Xem đáp án
带
3. 你还我一___包子!
Xem đáp án
盒

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
收银台shōuyíntáiquầy thu ngân
钱包qiánbāoví tiền
着急zháojísốt ruột
叔叔shūshuchú
先……再……xiān…zài…trước … rồi …
包子bāozibánh bao
借给jiè gěicho mượn