TNTT169 - 让座 (Ràng zuò) - Nhường ghế

🏷 Chủ đề: Đi lại – nhường ghế trên xe buýt 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

星期天,小杨坐公共汽车去同学家学习。
Xīngqītiān, Xiǎo Yáng zuò gōnggòng qìchē qù tóngxué jiā xuéxí.
Chủ nhật, Tiểu Dương đi xe buýt đến nhà bạn học bài.
车上人很多,他有一个座位。
Chē shang rén hěn duō, tā yǒu yí ge zuòwèi.
Trên xe rất đông, cậu có được một chỗ ngồi.
一位老奶奶上车了,小杨马上站起来说:“奶奶,您坐这儿吧。”
Yí wèi lǎo nǎinai shàng chē le, Xiǎo Yáng mǎshàng zhàn qǐlai shuō: “Nǎinai, nín zuò zhèr ba.”
Một bà cụ lên xe, Tiểu Dương lập tức đứng dậy: “Bà ơi, bà ngồi đây ạ.”
老奶奶给了他一个橘子,说:“你真是个好孩子。”
Lǎo nǎinai gěile tā yí ge júzi, shuō: “Nǐ zhēn shì ge hǎo háizi.”
Bà cụ cho cậu một quả quýt, nói: “Cháu đúng là đứa trẻ ngoan.”
下车以后,他发现老奶奶和他走的是同一条路。
Xià chē yǐhòu, tā fāxiàn lǎo nǎinai hé tā zǒu de shì tóng yì tiáo lù.
Xuống xe, cậu thấy bà cụ đi cùng một đường với mình.
到了同学家门口,老奶奶笑着说:“原来你就是小明的同学!”
Dàole tóngxué jiā ménkǒu, lǎo nǎinai xiàozhe shuō: “Yuánlái nǐ jiù shì Xiǎo Míng de tóngxué!”
Đến cửa nhà bạn, bà cụ cười nói: “Hóa ra cháu chính là bạn của Tiểu Minh!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
学习xuéxíhọc
车上chē shangtrên xe
座位zuòwèichỗ ngồi
上车shàng chēlên xe
这儿zhèrchỗ này
橘子júziquả quýt
同一tóng yìcùng một
就是jiù shìchính là

🗣 Mẫu câu

奶奶,您坐这儿吧。
Nǎinai, nín zuò zhèr ba.
Bà ơi, bà ngồi đây ạ.
你真是个好孩子。
Nǐ zhēn shì ge hǎo háizi.
Cháu đúng là đứa trẻ ngoan.
原来你就是小明的同学!
Yuánlái nǐ jiù shì Xiǎo Míng de tóngxué!
Hóa ra cháu chính là bạn của Tiểu Minh!

💡 Ngữ pháp

就是 (chính là)
就 đứng trước 是 để nhấn mạnh: đúng người đó, đúng cái đó.
他就是我哥哥。
Tā jiù shì wǒ gēge.
Anh ấy chính là anh trai tôi.
这就是我的学校。
Zhè jiù shì wǒ de xuéxiào.
Đây chính là trường của tôi.

🎯 Mini bài tập

1. 奶奶,您坐这___吧。
Xem đáp án
儿
2. 原来你___是小明的同学!
Xem đáp án
就
3. 老奶奶给了他一个___。
Xem đáp án
橘子

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt
位wèivị
老奶奶lǎo nǎinaibà cụ
站起来zhàn qǐlaiđứng dậy
下车xià chēxuống xe
原来yuánláihóa ra
发现fāxiànphát hiện