TNTT170 - 排队买奶茶 (Páiduì mǎi nǎichá) - Xếp hàng mua trà sữa

🏷 Chủ đề: Ăn uống – xếp hàng mua trà sữa 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

学校旁边开了一家新奶茶店,门口每天都排长队。
Xuéxiào pángbiān kāile yì jiā xīn nǎichá diàn, ménkǒu měi tiān dōu pái cháng duì.
Cạnh trường mới mở một tiệm trà sữa, ngày nào trước cửa cũng xếp hàng dài.
这天,小莉排了四十分钟,终于到她了。
Zhè tiān, Xiǎo Lì páile sìshí fēnzhōng, zhōngyú dào tā le.
Hôm đó, Tiểu Lị xếp hàng bốn mươi phút, cuối cùng cũng đến lượt.
她说:“我要一杯草莓奶茶。”
Tā shuō: “Wǒ yào yì bēi cǎoméi nǎichá.”
Cô nói: “Cho em một cốc trà sữa dâu.”
店员说:“对不起,草莓的卖完了。”
Diànyuán shuō: “Duìbuqǐ, cǎoméi de mài wán le.”
Nhân viên nói: “Xin lỗi, vị dâu bán hết rồi.”
小莉只好点了一杯没喝过的西瓜奶茶。
Xiǎo Lì zhǐhǎo diǎnle yì bēi méi hēguo de xīguā nǎichá.
Tiểu Lị đành gọi một cốc trà sữa dưa hấu chưa từng uống.
她喝了一口,眼睛一亮:“这个比草莓的还好喝!”
Tā hēle yì kǒu, yǎnjing yí liàng: “Zhège bǐ cǎoméi de hái hǎohē!”
Cô uống một ngụm, mắt sáng lên: “Cái này còn ngon hơn vị dâu!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
奶茶nǎichátrà sữa
排长队pái cháng duìxếp hàng dài
草莓cǎoméidâu tây
店员diànyuánnhân viên cửa hàng
卖完mài wánbán hết
没喝过méi hēguochưa từng uống
西瓜xīguādưa hấu
好喝hǎohēngon (đồ uống)

🗣 Mẫu câu

我要一杯草莓奶茶。
Wǒ yào yì bēi cǎoméi nǎichá.
Cho em một cốc trà sữa dâu.
草莓的卖完了。
Cǎoméi de mài wán le.
Vị dâu bán hết rồi.
这个比草莓的还好喝!
Zhège bǐ cǎoméi de hái hǎohē!
Cái này còn ngon hơn vị dâu!

💡 Ngữ pháp

没 + động từ + 过 (chưa từng)
Phủ định của trải nghiệm: chưa từng làm việc gì. Không dùng 不 với 过.
我没去过上海。
Wǒ méi qùguo Shànghǎi.
Tôi chưa từng đến Thượng Hải.
他没吃过火锅。
Tā méi chīguo huǒguō.
Anh ấy chưa từng ăn lẩu.

🎯 Mini bài tập

1. 对不起,草莓的卖___了。
Xem đáp án
完
2. 她点了一杯没喝___的西瓜奶茶。
Xem đáp án
过
3. 这个比草莓的还___喝!
Xem đáp án
好

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
排队páiduìxếp hàng
杯bēicốc
终于zhōngyúcuối cùng
只好zhǐhǎođành phải
点diǎngọi (món)
比……还bǐ…háicòn … hơn
口kǒungụm