TNTT173 - 晕车 (Yùnchē) - Say xe

🏷 Chủ đề: Du lịch – say xe trong chuyến đi 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周末,班上同学坐大巴去山里玩。
Zhōumò, bān shang tóngxué zuò dàbā qù shān li wán.
Cuối tuần, cả lớp đi xe khách lên núi chơi.
山路很长,小夏越来越难受,脸都白了。
Shānlù hěn cháng, Xiǎo Xià yuè lái yuè nánshòu, liǎn dōu bái le.
Đường núi dài, Tiểu Hạ càng lúc càng khó chịu, mặt tái nhợt.
她晕车了,一句话也不想说。
Tā yùnchē le, yí jù huà yě bù xiǎng shuō.
Cô say xe, chẳng muốn nói câu nào.
班长马上和她换了座位,让她坐在窗户旁边。
Bānzhǎng mǎshàng hé tā huànle zuòwèi, ràng tā zuò zài chuānghu pángbiān.
Lớp trưởng lập tức đổi chỗ, cho cô ngồi cạnh cửa sổ.
同学们还给了她一个橘子,说:“闻一闻就好了。”
Tóngxuémen hái gěile tā yí ge júzi, shuō: “Wén yi wén jiù hǎo le.”
Các bạn còn đưa cô một quả quýt, bảo: “Ngửi thử đi là đỡ ngay.”
到了山上,小夏好多了,她说:“下次我要带一大袋橘子!”
Dàole shān shang, Xiǎo Xià hǎo duō le, tā shuō: “Xià cì wǒ yào dài yí dà dài júzi!”
Lên đến núi, Tiểu Hạ đỡ hơn nhiều, cô nói: “Lần sau tớ sẽ mang cả túi quýt to!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
大巴dàbāxe khách
山路shānlùđường núi
脸liǎnmặt
晕车yùnchēsay xe
一句话yí jù huàmột câu
班长bānzhǎnglớp trưởng
闻wénngửi
就好了jiù hǎo lelà ổn ngay

🗣 Mẫu câu

我晕车了。
Wǒ yùnchē le.
Tôi bị say xe.
闻一闻就好了。
Wén yi wén jiù hǎo le.
Ngửi thử đi là ổn ngay.
下次我要带一大袋橘子!
Xià cì wǒ yào dài yí dà dài júzi!
Lần sau tớ sẽ mang cả túi quýt to!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 一 + động từ (làm thử một chút)
Lặp động từ một âm tiết với 一 ở giữa để nói làm nhẹ nhàng, thử một chút.
你看一看。
Nǐ kàn yi kàn.
Bạn xem thử đi.
我想一想。
Wǒ xiǎng yi xiǎng.
Để tôi nghĩ một chút.

🎯 Mini bài tập

1. 她___车了,一句话也不想说。
Xem đáp án
晕
2. ___一闻就好了。
Xem đáp án
闻
3. 下次我要带一大___橘子。
Xem đáp án
袋

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
难受nánshòukhó chịu
座位zuòwèichỗ ngồi
橘子júziquả quýt
窗户chuānghucửa sổ
换huànđổi
好多了hǎo duō leđỡ nhiều
袋dàitúi