TNTT176 - 一起加班 (Yìqǐ jiābān) - Cùng nhau tăng ca

🏷 Chủ đề: Công việc – deadline gấp 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周五下午,经理说:“这个项目明天早上就要交。”
Zhōuwǔ xiàwǔ, jīnglǐ shuō: “Zhège xiàngmù míngtiān zǎoshang jiù yào jiāo.”
Chiều thứ Sáu, giám đốc nói: “Dự án này sáng mai là phải nộp.”
大家都很着急,还有很多工作没做完。
Dàjiā dōu hěn zháojí, hái yǒu hěn duō gōngzuò méi zuòwán.
Ai cũng sốt ruột, còn rất nhiều việc chưa làm xong.
老田说:“别着急,我们分一分,每个人做一部分。”
Lǎo Tián shuō: “Bié zháojí, wǒmen fēn yi fēn, měi ge rén zuò yí bùfen.”
Anh Điền nói: “Đừng cuống, chúng ta chia ra, mỗi người làm một phần.”
晚上九点,老田给大家买来了饺子和热汤。
Wǎnshang jiǔ diǎn, Lǎo Tián gěi dàjiā mǎiláile jiǎozi hé rè tāng.
Chín giờ tối, anh Điền mua sủi cảo và canh nóng về cho mọi người.
大家边吃边做,十二点终于做完了。
Dàjiā biān chī biān zuò, shí'èr diǎn zhōngyú zuòwán le.
Mọi người vừa ăn vừa làm, mười hai giờ cuối cùng cũng xong.
第二天,经理说:“做得很好!”老田说:“因为我们是一个团队。”
Dì-èr tiān, jīnglǐ shuō: “Zuò de hěn hǎo!” Lǎo Tián shuō: “Yīnwèi wǒmen shì yí ge tuánduì.”
Hôm sau, giám đốc khen: “Làm tốt lắm!” Anh Điền nói: “Vì chúng ta là một đội.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
周五zhōuwǔthứ Sáu
就要jiù yàosắp phải, là phải
分一分fēn yi fēnchia ra
一部分yí bùfenmột phần
九点jiǔ diǎnchín giờ
买来mǎilaimua về
热汤rè tāngcanh nóng
团队tuánduìđội nhóm

🗣 Mẫu câu

明天早上就要交。
Míngtiān zǎoshang jiù yào jiāo.
Sáng mai là phải nộp.
我们分一分,每个人做一部分。
Wǒmen fēn yi fēn, měi ge rén zuò yí bùfen.
Chúng ta chia ra, mỗi người làm một phần.
因为我们是一个团队。
Yīnwèi wǒmen shì yí ge tuánduì.
Vì chúng ta là một đội.

💡 Ngữ pháp

就要……(了) (sắp …)
就要 đứng trước động từ để nói việc sắp xảy ra rất gần, thường có 了 ở cuối câu.
火车就要开了。
Huǒchē jiù yào kāi le.
Tàu sắp chạy rồi.
我们就要考试了。
Wǒmen jiù yào kǎoshì le.
Chúng tôi sắp thi rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 这个项目明天早上就___交。
Xem đáp án
要
2. 我们___一分,每个人做一部分。
Xem đáp án
分
3. 大家边吃边做,十二点终于做___了。
Xem đáp án
完

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
项目xiàngmùdự án
交jiāonộp
着急zháojísốt ruột
饺子jiǎozisủi cảo
边吃边聊biān chī biān liáovừa ăn vừa trò chuyện
经理jīnglǐgiám đốc
做完zuòwánlàm xong