TNTT178 - 翻译软件 (Fānyì ruǎnjiàn) - Phần mềm dịch

🏷 Chủ đề: Công nghệ – dùng ứng dụng dịch 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

阿英是越南人,第一次来成都旅游。
Āyīng shì Yuènán rén, dì-yī cì lái Chéngdū lǚyóu.
A Anh là người Việt, lần đầu đến Thành Đô du lịch.
她不会说汉语,就用手机上的翻译软件。
Tā bú huì shuō Hànyǔ, jiù yòng shǒujī shang de fānyì ruǎnjiàn.
Cô không biết nói tiếng Hán nên dùng phần mềm dịch trên điện thoại.
在饭馆,她对着手机说:“我不吃辣。”
Zài fànguǎn, tā duìzhe shǒujī shuō: “Wǒ bù chī là.”
Ở quán ăn, cô nói vào điện thoại: “Tôi không ăn cay.”
可是软件翻译成了:“我很喜欢辣。”
Kěshì ruǎnjiàn fānyì chéngle: “Wǒ hěn xǐhuan là.”
Nhưng phần mềm lại dịch thành: “Tôi rất thích cay.”
服务员很高兴,给她做了一大碗特别辣的面。
Fúwùyuán hěn gāoxìng, gěi tā zuòle yí dà wǎn tèbié là de miàn.
Nhân viên rất vui, làm cho cô một bát mì to cực cay.
阿英吃了一口,马上决定:回国以后要好好学汉语!
Āyīng chīle yì kǒu, mǎshàng juédìng: huí guó yǐhòu yào hǎohāo xué Hànyǔ!
A Anh ăn một miếng, lập tức quyết định: về nước sẽ học tiếng Hán cho tử tế!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
越南YuènánViệt Nam
成都ChéngdūThành Đô
翻译fānyìdịch
对着duìzhehướng vào
不吃bù chīkhông ăn
喜欢xǐhuanthích
面miànmì
回国huí guóvề nước

🗣 Mẫu câu

我不吃辣。
Wǒ bù chī là.
Tôi không ăn cay.
软件翻译成了“我很喜欢辣”。
Ruǎnjiàn fānyì chéngle “wǒ hěn xǐhuan là”.
Phần mềm dịch thành “tôi rất thích cay”.
我要好好学汉语!
Wǒ yào hǎohāo xué Hànyǔ!
Tôi sẽ học tiếng Hán cho tử tế!

💡 Ngữ pháp

对着 + người/vật + động từ (hướng về … mà làm)
对着 chỉ hướng của hành động: nói, cười, nhìn về phía ai hoặc cái gì.
她对着我笑了。
Tā duìzhe wǒ xiào le.
Cô ấy nhìn tôi mỉm cười.
孩子对着月亮说话。
Háizi duìzhe yuèliang shuōhuà.
Đứa trẻ nói chuyện với mặt trăng.

🎯 Mini bài tập

1. 她___着手机说:“我不吃辣。”
Xem đáp án
对
2. 软件翻译___了“我很喜欢辣”。
Xem đáp án
成
3. 她不会说汉___。
Xem đáp án
语

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
软件ruǎnjiànphần mềm
辣làcay
听成tīngchéngnghe nhầm thành
碗wǎnbát
决定juédìngquyết định
好好hǎohāocho tử tế
旅游lǚyóudu lịch