TNTT180 - 考HSK (Kǎo HSK) - Thi HSK

🏷 Chủ đề: Trường học – chuẩn bị thi HSK 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

阿玲在一家中国公司工作,她想考HSK三级。
Ālíng zài yì jiā Zhōngguó gōngsī gōngzuò, tā xiǎng kǎo HSK sān jí.
A Linh làm ở một công ty Trung Quốc, cô muốn thi HSK cấp 3.
第一次考试,她的听力只得了五十分。
Dì-yī cì kǎoshì, tā de tīnglì zhǐ déle wǔshí fēn.
Lần thi đầu, phần nghe của cô chỉ được năm mươi điểm.
同事告诉她:“每天听一点儿中文歌,看中国电视剧。”
Tóngshì gàosu tā: “Měi tiān tīng yìdiǎnr Zhōngwén gē, kàn Zhōngguó diànshìjù.”
Đồng nghiệp khuyên: “Mỗi ngày nghe chút nhạc Trung, xem phim truyền hình Trung Quốc.”
她每天下班坐地铁的时候,都戴着耳机听中文。
Tā měi tiān xiàbān zuò dìtiě de shíhou, dōu dàizhe ěrjī tīng Zhōngwén.
Ngày nào tan làm đi tàu điện, cô cũng đeo tai nghe nghe tiếng Trung.
三个月以后,她又考了一次。
Sān ge yuè yǐhòu, tā yòu kǎole yí cì.
Ba tháng sau, cô thi lại một lần nữa.
这次听力得了九十分,她高兴得跳了起来!
Zhè cì tīnglì déle jiǔshí fēn, tā gāoxìng de tiàole qǐlai!
Lần này phần nghe được chín mươi điểm, cô mừng đến nhảy cẫng lên!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
中国ZhōngguóTrung Quốc
级jícấp
听力tīnglìnghe hiểu
中文Zhōngwéntiếng Trung
电视剧diànshìjùphim truyền hình
耳机ěrjītai nghe
高兴得gāoxìng devui đến mức
跳tiàonhảy

🗣 Mẫu câu

我想考HSK三级。
Wǒ xiǎng kǎo HSK sān jí.
Tôi muốn thi HSK cấp 3.
每天听一点儿中文歌。
Měi tiān tīng yìdiǎnr Zhōngwén gē.
Mỗi ngày nghe chút nhạc Trung.
她高兴得跳了起来!
Tā gāoxìng de tiàole qǐlai!
Cô mừng đến nhảy cẫng lên!

💡 Ngữ pháp

又 + động từ + 了 (lại … lần nữa)
又 nói việc đã lặp lại trong quá khứ. Khác 再 dùng cho việc sẽ lặp lại.
他又迟到了。
Tā yòu chídào le.
Anh ấy lại đến muộn.
今天又下雨了。
Jīntiān yòu xià yǔ le.
Hôm nay lại mưa rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 三个月以后,她___考了一次。
Xem đáp án
又
2. 她高兴___跳了起来。
Xem đáp án
得
3. 她戴着___听中文。
Xem đáp án
耳机

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
考kǎothi
同事tóngshìđồng nghiệp
地铁dìtiětàu điện ngầm
戴着dàizheđang đeo
公司gōngsīcông ty
一百分yìbǎi fēnmột trăm điểm
考试kǎoshìkỳ thi