TNTT181 - 旺旺吃饱了 (Wàngwang chībǎo le) - Vượng Vượng no rồi

🏷 Chủ đề: Thú cưng – đưa chó đi khám 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

这几天,丁丁家的小狗旺旺不吃饭,也不想玩。
Zhè jǐ tiān, Dīngding jiā de xiǎo gǒu Wàngwang bù chī fàn, yě bù xiǎng wán.
Mấy hôm nay, chú chó Vượng Vượng nhà Đinh Đinh không chịu ăn, cũng chẳng muốn chơi.
丁丁很担心,和妈妈一起带它去看医生。
Dīngding hěn dānxīn, hé māma yìqǐ dài tā qù kàn yīshēng.
Đinh Đinh rất lo, cùng mẹ đưa nó đi khám.
医生检查了很久,问:“它每天吃什么?”
Yīshēng jiǎnchále hěn jiǔ, wèn: “Tā měi tiān chī shénme?”
Bác sĩ khám rất lâu rồi hỏi: “Mỗi ngày nó ăn gì?”
丁丁说:“我每天给它吃好多饼干和肉。”
Dīngding shuō: “Wǒ měi tiān gěi tā chī hǎo duō bǐnggān hé ròu.”
Đinh Đinh nói: “Ngày nào cháu cũng cho nó ăn thật nhiều bánh quy và thịt.”
医生笑了:“它没病,是吃得太多了,吃饱了!”
Yīshēng xiào le: “Tā méi bìng, shì chī de tài duō le, chībǎo le!”
Bác sĩ bật cười: “Nó không ốm, là ăn nhiều quá, no căng rồi!”
从那天起,丁丁每天只给旺旺吃两次饭,旺旺又跑又跳。
Cóng nà tiān qǐ, Dīngding měi tiān zhǐ gěi Wàngwang chī liǎng cì fàn, Wàngwang yòu pǎo yòu tiào.
Từ hôm đó, Đinh Đinh mỗi ngày chỉ cho Vượng Vượng ăn hai bữa, nó lại chạy nhảy tưng bừng.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
这几天zhè jǐ tiānmấy hôm nay
饭fàncơm, bữa ăn
看医生kàn yīshēngđi khám bệnh
好多hǎo duōrất nhiều
饼干bǐnggānbánh quy
肉ròuthịt
没病méi bìngkhông bệnh
吃饱chībǎoăn no

🗣 Mẫu câu

它每天吃什么?
Tā měi tiān chī shénme?
Mỗi ngày nó ăn gì?
它没病,是吃得太多了。
Tā méi bìng, shì chī de tài duō le.
Nó không ốm, là ăn nhiều quá.
它吃饱了!
Tā chībǎo le!
Nó no rồi!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 得 + 太 + tính từ + 了 (… quá)
Bổ ngữ trạng thái kèm 太……了 để nhận xét hành động vượt mức.
他说得太快了。
Tā shuō de tài kuài le.
Anh ấy nói nhanh quá.
昨天我睡得太晚了。
Zuótiān wǒ shuì de tài wǎn le.
Hôm qua tôi ngủ muộn quá.

🎯 Mini bài tập

1. 它是吃得___多了。
Xem đáp án
太
2. 它没___,是吃饱了。
Xem đáp án
病
3. 我每天给它吃好多___和肉。
Xem đáp án
饼干

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
担心dānxīnlo lắng
医生yīshēngbác sĩ
检查jiǎnchákiểm tra
很久hěn jiǔrất lâu
狗gǒucon chó
病bìngbệnh
又...又...yòu…yòu…vừa … vừa …