TNTT182 - 爷爷听不清 (Yéye tīng bu qīng) - Ông nghe không rõ

🏷 Chủ đề: Gia đình – gọi điện cho ông ở quê 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小金在城里上大学,每个星期都给老家的爷爷打电话。
Xiǎo Jīn zài chéng li shàng dàxué, měi ge xīngqī dōu gěi lǎojiā de yéye dǎ diànhuà.
Tiểu Kim học đại học trên thành phố, tuần nào cũng gọi điện cho ông ở quê.
爷爷年纪大了,耳朵不太好。
Yéye niánjì dà le, ěrduo bú tài hǎo.
Ông đã có tuổi, tai không được tốt lắm.
小金说:“爷爷,我考了第一名!”
Xiǎo Jīn shuō: “Yéye, wǒ kǎole dì-yī míng!”
Tiểu Kim nói: “Ông ơi, cháu thi được hạng nhất!”
爷爷大声说:“什么?你没吃饭?快去吃!”
Yéye dàshēng shuō: “Shénme? Nǐ méi chīfàn? Kuài qù chī!”
Ông nói to: “Gì cơ? Cháu chưa ăn cơm à? Mau đi ăn đi!”
小金说了三遍,爷爷还是听不清。
Xiǎo Jīn shuōle sān biàn, yéye háishi tīng bu qīng.
Tiểu Kim nói ba lần, ông vẫn nghe không rõ.
最后,小金打开视频,把成绩拿给爷爷看,爷爷笑了很久。
Zuìhòu, Xiǎo Jīn dǎkāi shìpín, bǎ chéngjì ná gěi yéye kàn, yéye xiàole hěn jiǔ.
Cuối cùng, Tiểu Kim bật video, giơ bảng điểm cho ông xem, ông cười mãi.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
城里chéng litrên thành phố
每个星期měi ge xīngqīmỗi tuần
年纪niánjìtuổi tác
耳朵ěrduotai
没吃饭méi chīfànchưa ăn cơm
听不清tīng bu qīngnghe không rõ
成绩chéngjìthành tích, điểm
拿给ná gěiđưa cho

🗣 Mẫu câu

爷爷年纪大了。
Yéye niánjì dà le.
Ông đã có tuổi.
爷爷还是听不清。
Yéye háishi tīng bu qīng.
Ông vẫn nghe không rõ.
他把成绩拿给爷爷看。
Tā bǎ chéngjì ná gěi yéye kàn.
Cậu đưa bảng điểm cho ông xem.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 给 + người (đưa cho ai)
给 sau động từ chỉ người nhận: 拿给, 发给, 送给.
请把书拿给我。
Qǐng bǎ shū ná gěi wǒ.
Làm ơn đưa sách cho tôi.
我把照片发给你。
Wǒ bǎ zhàopiàn fā gěi nǐ.
Tôi gửi ảnh cho bạn.

🎯 Mini bài tập

1. 爷爷还是听不___。
Xem đáp án
清
2. 他把成绩拿___爷爷看。
Xem đáp án
给
3. 爷爷年纪___了。
Xem đáp án
大

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
老家lǎojiāquê nhà
上大学shàng dàxuéhọc đại học
大声dàshēngto tiếng
遍biànlần
视频shìpínvideo
第一名dì-yī mínghạng nhất
很久hěn jiǔrất lâu