TNTT183 - 旧地址 (Jiù dìzhǐ) - Địa chỉ cũ

🏷 Chủ đề: Giao hàng – địa chỉ giao hàng bị sai 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小左上个月搬了家。
Xiǎo Zuǒ shàng ge yuè bānle jiā.
Tiểu Tả chuyển nhà hồi tháng trước.
他在网上买了一双跑步鞋,可是忘了改地址。
Tā zài wǎngshang mǎile yì shuāng pǎobù xié, kěshì wàngle gǎi dìzhǐ.
Cậu mua trên mạng một đôi giày chạy bộ nhưng quên sửa địa chỉ.
快递送到了他以前住的地方。
Kuàidì sòngdàole tā yǐqián zhù de dìfang.
Gói hàng được giao đến chỗ cậu ở trước đây.
他打电话过去,现在住在那儿的是一位老爷爷。
Tā dǎ diànhuà guòqu, xiànzài zhù zài nàr de shì yí wèi lǎo yéye.
Cậu gọi điện sang, người đang sống ở đó là một ông cụ.
老爷爷说:“别着急,我明天去公园,顺路给你送过去。”
Lǎo yéye shuō: “Bié zháojí, wǒ míngtiān qù gōngyuán, shùnlù gěi nǐ sòng guòqu.”
Ông cụ nói: “Đừng lo, mai ông đi công viên, tiện đường mang qua cho cháu.”
第二天,老爷爷真的把鞋送来了,还说:“年轻人,多运动!”
Dì-èr tiān, lǎo yéye zhēn de bǎ xié sònglai le, hái shuō: “Niánqīngrén, duō yùndòng!”
Hôm sau, ông cụ mang giày đến thật, còn dặn: “Thanh niên, vận động nhiều vào!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
上个月shàng ge yuètháng trước
地址dìzhǐđịa chỉ
过去guòqusang (bên kia)
住在zhù zàisống ở
老爷爷lǎo yéyeông cụ
顺路shùnlùtiện đường
送过去sòng guòqumang qua
多运动duō yùndòngvận động nhiều

🗣 Mẫu câu

我忘了改地址。
Wǒ wàngle gǎi dìzhǐ.
Tôi quên sửa địa chỉ.
别着急,我给你送过去。
Bié zháojí, wǒ gěi nǐ sòng guòqu.
Đừng lo, tôi mang qua cho bạn.
年轻人,多运动!
Niánqīngrén, duō yùndòng!
Thanh niên, vận động nhiều vào!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 过去 (hướng ra xa người nói)
过去 sau động từ chỉ hướng đi từ chỗ người nói sang chỗ khác. Ngược với 过来.
我给你送过去。
Wǒ gěi nǐ sòng guòqu.
Tôi mang qua cho bạn.
他跑过去了。
Tā pǎo guòqu le.
Anh ấy chạy qua đó rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 快递送到了他以前住___地方。
Xem đáp án
的
2. 我明天顺路给你送___去。
Xem đáp án
过
3. 他忘了改___。
Xem đáp án
地址

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
搬家bānjiāchuyển nhà
跑步鞋pǎobù xiégiày chạy bộ
改gǎisửa
快递kuàidìgói hàng
以前yǐqiántrước đây
年轻人niánqīngrénngười trẻ
穿上chuānshangmặc vào, đi vào