TNTT184 - 我做到了! (Wǒ zuòdào le!) - Tôi làm được rồi!

🏷 Chủ đề: Cảm xúc – tự hào vì hoàn thành mục tiêu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

新年的时候,阿华给自己定了一个目标:读完一本中文书。
Xīnnián de shíhou, Āhuá gěi zìjǐ dìngle yí ge mùbiāo: dúwán yì běn Zhōngwén shū.
Dịp năm mới, A Hoa đặt cho mình một mục tiêu: đọc hết một cuốn sách tiếng Trung.
书不厚,可是有很多字她不认识。
Shū bú hòu, kěshì yǒu hěn duō zì tā bú rènshi.
Sách không dày, nhưng có rất nhiều chữ cô không biết.
刚开始,她一天只能读一页。
Gāng kāishǐ, tā yì tiān zhǐ néng dú yí yè.
Lúc đầu, mỗi ngày cô chỉ đọc được một trang.
她把不认识的字写在本子上,每天记五个。
Tā bǎ bú rènshi de zì xiě zài běnzi shang, měi tiān jì wǔ ge.
Cô ghi những chữ chưa biết vào sổ, mỗi ngày nhớ năm chữ.
慢慢地,她一天能读五页、十页。
Mànmàn de, tā yì tiān néng dú wǔ yè, shí yè.
Dần dần, mỗi ngày cô đọc được năm trang, mười trang.
十二月底,她读完了最后一页,大声说:“我做到了!”
Shí'èryuè dǐ, tā dúwánle zuìhòu yí yè, dàshēng shuō: “Wǒ zuòdào le!”
Cuối tháng Mười hai, cô đọc xong trang cuối, reo to: “Mình làm được rồi!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
目标mùbiāomục tiêu
读完dúwánđọc xong
厚hòudày
读dúđọc
页yètrang
记jìghi nhớ
十二月shí'èryuètháng Mười hai
做到zuòdàolàm được

🗣 Mẫu câu

我给自己定了一个目标。
Wǒ gěi zìjǐ dìngle yí ge mùbiāo.
Tôi đặt cho mình một mục tiêu.
她一天只能读一页。
Tā yì tiān zhǐ néng dú yí yè.
Mỗi ngày cô chỉ đọc được một trang.
我做到了!
Wǒ zuòdào le!
Tôi làm được rồi!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 到 (đạt được kết quả)
到 sau động từ nói hành động đã đạt mục đích: 做到, 买到, 找到.
你说的,我都做到了。
Nǐ shuō de, wǒ dōu zuòdào le.
Điều bạn nói, tôi đều làm được rồi.
我买到了那本书。
Wǒ mǎidàole nà běn shū.
Tôi mua được cuốn sách đó rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 她一天只能读一___。
Xem đáp án
页
2. 她每天___五个字。
Xem đáp án
记
3. 我做___了!
Xem đáp án
到

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
认识rènshibiết (chữ, người)
本子běnzisổ
写在xiě zàiviết vào
慢慢mànmàndần dần
大声dàshēngto tiếng
自己zìjǐbản thân
只能zhǐ néngchỉ có thể