TNTT186 - 穿上奥黛 (Chuānshang àodài) - Mặc áo dài

🏷 Chủ đề: Thời trang – thử áo dài truyền thống 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

林林从上海来河内旅游,越南朋友阿秋带她去逛街。
Línlin cóng Shànghǎi lái Hénèi lǚyóu, Yuènán péngyou Āqiū dài tā qù guàng jiē.
Lâm Lâm từ Thượng Hải sang Hà Nội du lịch, bạn Việt là A Thu dẫn cô đi dạo phố.
在一家小店里,林林看到了很多漂亮的奥黛。
Zài yì jiā xiǎo diàn li, Línlin kàndàole hěn duō piàoliang de àodài.
Trong một cửa hàng nhỏ, Lâm Lâm thấy rất nhiều chiếc áo dài đẹp.
阿秋说:“奥黛是越南的传统衣服,你试试吧!”
Āqiū shuō: “Àodài shì Yuènán de chuántǒng yīfu, nǐ shìshi ba!”
A Thu nói: “Áo dài là trang phục truyền thống Việt Nam, cậu thử đi!”
林林穿上一件白色的奥黛,走了出来。
Línlin chuānshang yí jiàn báisè de àodài, zǒule chūlai.
Lâm Lâm mặc chiếc áo dài trắng rồi bước ra.
店里的人都说:“真漂亮,像越南姑娘一样!”
Diàn li de rén dōu shuō: “Zhēn piàoliang, xiàng Yuènán gūniang yíyàng!”
Mọi người trong tiệm đều khen: “Đẹp quá, giống hệt cô gái Việt Nam!”
林林马上买了两件,一件给自己,一件给妈妈。
Línlin mǎshàng mǎile liǎng jiàn, yí jiàn gěi zìjǐ, yí jiàn gěi māma.
Lâm Lâm lập tức mua hai chiếc, một cho mình, một cho mẹ.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
河内HénèiHà Nội
逛街guàng jiēdạo phố
小店xiǎo diàncửa hàng nhỏ
奥黛àodàiáo dài
传统chuántǒngtruyền thống
试试shìshithử xem
姑娘gūniangcô gái
像……一样xiàng…yíyànggiống như

🗣 Mẫu câu

你试试吧!
Nǐ shìshi ba!
Cậu thử đi!
奥黛是越南的传统衣服。
Àodài shì Yuènán de chuántǒng yīfu.
Áo dài là trang phục truyền thống Việt Nam.
真漂亮,像越南姑娘一样!
Zhēn piàoliang, xiàng Yuènán gūniang yíyàng!
Đẹp quá, giống hệt cô gái Việt Nam!

💡 Ngữ pháp

像……一样 (giống như …)
So sánh ngang bằng về dáng vẻ, tính chất. Có thể thêm tính từ sau 一样.
她像妈妈一样漂亮。
Tā xiàng māma yíyàng piàoliang.
Cô ấy đẹp như mẹ.
这里像家一样。
Zhèlǐ xiàng jiā yíyàng.
Ở đây giống như nhà vậy.

🎯 Mini bài tập

1. 你试___吧!
Xem đáp án
试
2. 像越南姑娘一___!
Xem đáp án
样
3. 一件给自己,一___给妈妈。
Xem đáp án
件

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
越南YuènánViệt Nam
白色báisèmàu trắng
穿上chuānshangmặc vào
漂亮piàoliangđẹp
衣服yīfuquần áo
上海ShànghǎiThượng Hải
旅游lǚyóudu lịch