TNTT189 - 月票丢了 (Yuèpiào diū le) - Mất vé tháng

🏷 Chủ đề: Đi lại – mất vé xe buýt tháng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小贺每天坐八路公共汽车上学。
Xiǎo Hè měi tiān zuò bā lù gōnggòng qìchē shàngxué.
Tiểu Hạ ngày nào cũng đi xe buýt số 8 đến trường.
这天早上,他怎么也找不到自己的月票。
Zhè tiān zǎoshang, tā zěnme yě zhǎo bu dào zìjǐ de yuèpiào.
Sáng hôm đó, cậu tìm thế nào cũng không thấy vé tháng.
身上只有一块钱,可是坐车要两块。
Shēnshang zhǐ yǒu yí kuài qián, kěshì zuò chē yào liǎng kuài.
Trong người chỉ có một tệ, mà đi xe phải hai tệ.
司机叔叔说:“我每天都看到你,今天先上来吧。”
Sījī shūshu shuō: “Wǒ měi tiān dōu kàndào nǐ, jīntiān xiān shànglai ba.”
Chú tài xế nói: “Ngày nào chú cũng thấy cháu, hôm nay cứ lên đi.”
晚上回家,小贺在床底下找到了月票。
Wǎnshang huí jiā, Xiǎo Hè zài chuáng dǐxia zhǎodàole yuèpiào.
Tối về nhà, Tiểu Hạ tìm thấy vé tháng dưới gầm giường.
第二天,他上车时多放了一块钱,还大声说:“叔叔,谢谢您!”
Dì-èr tiān, tā shàng chē shí duō fàngle yí kuài qián, hái dàshēng shuō: “Shūshu, xièxie nín!”
Hôm sau, lên xe cậu bỏ thêm một tệ, còn nói to: “Cháu cảm ơn chú!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
八路bā lùtuyến số 8
月票yuèpiàové tháng
坐车zuò chēđi xe
两块liǎng kuàihai tệ
上来shànglailên (đây)
床底下chuáng dǐxiagầm giường
多放duō fàngbỏ thêm
谢谢您xièxie níncảm ơn ông/bà/chú

🗣 Mẫu câu

我找不到我的月票了。
Wǒ zhǎo bu dào wǒ de yuèpiào le.
Cháu không tìm thấy vé tháng.
今天先上来吧。
Jīntiān xiān shànglai ba.
Hôm nay cứ lên đi.
叔叔,谢谢您!
Shūshu, xièxie nín!
Cháu cảm ơn chú!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 上来 (đi lên phía người nói)
上来 sau động từ chỉ hướng từ dưới lên, về phía người nói.
快上来吧!
Kuài shànglai ba!
Mau lên đây!
他从楼下走上来了。
Tā cóng lóu xià zǒu shànglai le.
Anh ấy từ dưới nhà đi lên.

🎯 Mini bài tập

1. 今天先上___吧。
Xem đáp án
来
2. 他在床___下找到了月票。
Xem đáp án
底
3. 上车时他多___了一块钱。
Xem đáp án
放

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
司机sījītài xế
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt
怎么也zěnme yěthế nào cũng
身上shēnshangtrên người
只有zhǐ yǒuchỉ có
大声dàshēngto tiếng
叔叔shūshuchú