TNTT190 - 臭豆腐 (Chòu dòufu) - Đậu phụ thối

🏷 Chủ đề: Ăn uống – ăn thử món mới lạ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

阿泰刚来长沙工作,同事带他去吃臭豆腐。
Ātài gāng lái Chángshā gōngzuò, tóngshì dài tā qù chī chòu dòufu.
A Thái vừa đến Trường Sa làm việc, đồng nghiệp dẫn anh đi ăn đậu phụ thối.
还没走到小店,他就闻到了很臭的味道。
Hái méi zǒudào xiǎo diàn, tā jiù wéndàole hěn chòu de wèidao.
Chưa đến quán, anh đã ngửi thấy mùi rất thối.
阿泰说:“这么臭,怎么吃啊?”
Ātài shuō: “Zhème chòu, zěnme chī a?”
A Thái nói: “Thối thế này, ăn sao nổi?”
同事笑着说:“闻着臭,吃着香,你试一块。”
Tóngshì xiàozhe shuō: “Wénzhe chòu, chīzhe xiāng, nǐ shì yí kuài.”
Đồng nghiệp cười nói: “Ngửi thì thối, ăn thì thơm, cậu thử một miếng.”
阿泰闭上眼睛吃了一块,没想到真的很香!
Ātài bìshang yǎnjing chīle yí kuài, méi xiǎngdào zhēn de hěn xiāng!
A Thái nhắm mắt ăn một miếng, không ngờ thơm thật!
现在,他每个星期都自己去买臭豆腐。
Xiànzài, tā měi ge xīngqī dōu zìjǐ qù mǎi chòu dòufu.
Bây giờ, tuần nào anh cũng tự đi mua đậu phụ thối.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
长沙ChángshāTrường Sa
臭豆腐chòu dòufuđậu phụ thối
还没hái méichưa
闻到wéndàongửi thấy
臭chòuthối
闻着wénzhengửi thì
吃着chīzheăn thì
香xiāngthơm

🗣 Mẫu câu

这么臭,怎么吃啊?
Zhème chòu, zěnme chī a?
Thối thế này, ăn sao nổi?
闻着臭,吃着香。
Wénzhe chòu, chīzhe xiāng.
Ngửi thì thối, ăn thì thơm.
没想到真的很香!
Méi xiǎngdào zhēn de hěn xiāng!
Không ngờ thơm thật!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 着 + tính từ (khi … thì thấy …)
Nói cảm nhận khi làm một việc: 看着好吃 = nhìn thì thấy ngon.
这个菜看着好吃。
Zhège cài kànzhe hǎochī.
Món này nhìn thì thấy ngon.
这首歌听着很舒服。
Zhè shǒu gē tīngzhe hěn shūfu.
Bài hát này nghe rất dễ chịu.

🎯 Mini bài tập

1. 闻___臭,吃着香。
Xem đáp án
着
2. 他闻___了很臭的味道。
Xem đáp án
到
3. 没想到真的很___!
Xem đáp án
香

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
闻wénngửi
味道wèidaomùi vị
闭上bìshangnhắm lại
没想到méi xiǎngdàokhông ngờ
这么zhèmenhư thế
同事tóngshìđồng nghiệp
刚gāngvừa mới