TNTT191 - 捐钱 (Juān qián) - Quyên góp

🏷 Chủ đề: Tiền bạc – quyên góp từ thiện 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

电视上说,南方发大水了,很多孩子没有书读。
Diànshì shang shuō, nánfāng fā dà shuǐ le, hěn duō háizi méiyǒu shū dú.
Ti vi nói miền Nam bị lũ lớn, rất nhiều trẻ em không có sách đọc.
八岁的妞妞看了很久,没有说话。
Bā suì de Niūniu kànle hěn jiǔ, méiyǒu shuōhuà.
Bé Nữu Nữu tám tuổi xem rất lâu, không nói gì.
第二天,她抱着存钱罐去了学校。
Dì-èr tiān, tā bàozhe cúnqiánguàn qùle xuéxiào.
Hôm sau, cô bé ôm heo đất đến trường.
学校正在给南方的孩子捐钱,她把存钱罐里的钱都捐了。
Xuéxiào zhèngzài gěi nánfāng de háizi juān qián, tā bǎ cúnqiánguàn li de qián dōu juān le.
Trường đang quyên góp cho trẻ em miền Nam, cô bé góp hết tiền trong heo đất.
一共是八十六块五毛。
Yígòng shì bāshíliù kuài wǔ máo.
Tổng cộng là tám mươi sáu tệ năm hào.
一个月以后,妞妞收到了一封信,上面写着:“谢谢你,我们有新书了!”
Yí ge yuè yǐhòu, Niūniu shōudàole yì fēng xìn, shàngmiàn xiězhe: “Xièxie nǐ, wǒmen yǒu xīn shū le!”
Một tháng sau, Nữu Nữu nhận được một lá thư, trên đó viết: “Cảm ơn bạn, chúng mình có sách mới rồi!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
电视上diànshì shangtrên ti vi
南方nánfāngmiền Nam
发大水fā dà shuǐlũ lụt
捐钱juān qiánquyên góp tiền
捐juānquyên góp
八十六bāshíliùtám mươi sáu
毛máohào (1/10 tệ)
新书xīn shūsách mới

🗣 Mẫu câu

南方发大水了。
Nánfāng fā dà shuǐ le.
Miền Nam bị lũ lớn.
她把存钱罐里的钱都捐了。
Tā bǎ cúnqiánguàn li de qián dōu juān le.
Cô bé góp hết tiền trong heo đất.
我们有新书了!
Wǒmen yǒu xīn shū le!
Chúng mình có sách mới rồi!

💡 Ngữ pháp

… 块 … 毛 (cách nói tiền)
块 là đồng tệ, 毛 là một phần mười tệ (hào). Nói số tiền: số + 块 + số + 毛.
这个苹果三块五毛。
Zhège píngguǒ sān kuài wǔ máo.
Quả táo này ba tệ năm hào.
一共十块两毛。
Yígòng shí kuài liǎng máo.
Tổng cộng mười tệ hai hào.

🎯 Mini bài tập

1. 一共是八十六块五___。
Xem đáp án
毛
2. 她把存钱罐里的钱都___了。
Xem đáp án
捐
3. 很多孩子没有书___。
Xem đáp án
读

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
存钱罐cúnqiánguànheo đất
抱着bàozheôm
正在zhèngzàiđang
一共yígòngtổng cộng
收到shōudàonhận được
封fēnglá (thư)
信xìnthư