TNTT192 - 学太极拳 (Xué tàijíquán) - Học thái cực quyền

🏷 Chủ đề: Thể thao – tập võ rèn sức khỏe 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小尤每天坐在电脑前工作十个小时,腰很疼。
Xiǎo Yóu měi tiān zuò zài diànnǎo qián gōngzuò shí ge xiǎoshí, yāo hěn téng.
Tiểu Vưu ngày nào cũng ngồi trước máy tính mười tiếng, đau lưng lắm.
早上,他看到公园里有一群老人在打太极拳。
Zǎoshang, tā kàndào gōngyuán li yǒu yì qún lǎorén zài dǎ tàijíquán.
Buổi sáng, cậu thấy trong công viên có một nhóm người già đang tập thái cực quyền.
他想:这么慢,有什么用?
Tā xiǎng: zhème màn, yǒu shénme yòng?
Cậu nghĩ: chậm thế này thì có ích gì?
一位老爷爷说:“你来试试,看你能不能站十分钟。”
Yí wèi lǎo yéye shuō: “Nǐ lái shìshi, kàn nǐ néng bu néng zhàn shí fēnzhōng.”
Một ông cụ nói: “Cháu thử xem, xem có đứng được mười phút không.”
小尤只站了三分钟,腿就开始抖了。
Xiǎo Yóu zhǐ zhànle sān fēnzhōng, tuǐ jiù kāishǐ dǒu le.
Tiểu Vưu mới đứng ba phút, chân đã bắt đầu run.
从那天起,他每天早上跟爷爷们学一个小时,腰也不疼了。
Cóng nà tiān qǐ, tā měi tiān zǎoshang gēn yéyemen xué yí ge xiǎoshí, yāo yě bù téng le.
Từ hôm đó, sáng nào cậu cũng theo các ông học một tiếng, lưng cũng hết đau.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
腰yāolưng, eo
群qúnnhóm, đám
太极拳tàijíquánthái cực quyền
有什么用yǒu shénme yòngcó ích gì
能不能néng bu néngcó thể hay không
腿tuǐchân
抖dǒurun
跟……学gēn…xuéhọc theo

🗣 Mẫu câu

这么慢,有什么用?
Zhème màn, yǒu shénme yòng?
Chậm thế này có ích gì?
看你能不能站十分钟。
Kàn nǐ néng bu néng zhàn shí fēnzhōng.
Xem cháu có đứng được mười phút không.
他每天跟爷爷们学。
Tā měi tiān gēn yéyemen xué.
Ngày nào cậu cũng học theo các ông.

💡 Ngữ pháp

能不能 (câu hỏi chính phản: có thể hay không)
Đặt khẳng định và phủ định cạnh nhau để hỏi, không cần 吗.
你能不能帮我?
Nǐ néng bu néng bāng wǒ?
Bạn có thể giúp tôi không?
明天你能不能来?
Míngtiān nǐ néng bu néng lái?
Mai bạn có đến được không?

🎯 Mini bài tập

1. 看你能___能站十分钟。
Xem đáp án
不
2. 他每天早上___爷爷们学。
Xem đáp án
跟
3. 公园里有一___老人在打太极拳。
Xem đáp án
群

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
电脑diànnǎomáy tính
疼téngđau
老人lǎorénngười già
位wèivị
老爷爷lǎo yéyeông cụ
试试shìshithử xem
从……起cóng…qǐtừ … trở đi