TNTT193 - 飞机飞走了 (Fēijī fēi zǒu le) - Máy bay bay mất rồi

🏷 Chủ đề: Du lịch – trễ chuyến bay 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

刘姐要去海南开会,飞机是早上八点的。
Liú jiě yào qù Hǎinán kāihuì, fēijī shì zǎoshang bā diǎn de.
Chị Lưu phải đi Hải Nam họp, chuyến bay lúc tám giờ sáng.
路上堵车,她到机场的时候已经七点五十了。
Lù shang dǔchē, tā dào jīchǎng de shíhou yǐjīng qī diǎn wǔshí le.
Đường tắc, lúc chị tới sân bay đã bảy giờ năm mươi.
她跑到登机口,飞机已经飞走了。
Tā pǎodào dēngjīkǒu, fēijī yǐjīng fēi zǒu le.
Chị chạy đến cửa lên máy bay thì máy bay đã cất cánh.
刘姐只好买了下午的票,在机场等了六个小时。
Liú jiě zhǐhǎo mǎile xiàwǔ de piào, zài jīchǎng děngle liù ge xiǎoshí.
Chị Lưu đành mua vé chiều, đợi ở sân bay sáu tiếng.
等飞机的时候,她和旁边的一位女士聊了起来。
Děng fēijī de shíhou, tā hé pángbiān de yí wèi nǚshì liáole qǐlai.
Trong lúc chờ máy bay, chị bắt chuyện với một quý bà ngồi bên cạnh.
到了会上,刘姐才发现,那位女士就是这次会议最重要的客人!
Dàole huì shang, Liú jiě cái fāxiàn, nà wèi nǚshì jiù shì zhè cì huìyì zuì zhòngyào de kèrén!
Đến cuộc họp, chị Lưu mới phát hiện quý bà đó chính là vị khách quan trọng nhất!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
海南HǎinánHải Nam
飞机fēijīmáy bay
登机口dēngjīkǒucửa lên máy bay
飞走fēi zǒubay đi
等飞机děng fēijīchờ máy bay
女士nǚshìquý bà, chị
聊了起来liáole qǐlaibắt chuyện
会上huì shangtrong cuộc họp

🗣 Mẫu câu

飞机已经飞走了。
Fēijī yǐjīng fēi zǒu le.
Máy bay đã bay mất rồi.
她只好买了下午的票。
Tā zhǐhǎo mǎile xiàwǔ de piào.
Chị đành mua vé buổi chiều.
那位女士就是最重要的客人!
Nà wèi nǚshì jiù shì zuì zhòngyào de kèrén!
Quý bà đó chính là vị khách quan trọng nhất!

💡 Ngữ pháp

已经……了 (đã … rồi)
已经 đứng trước động từ, 了 ở cuối câu, nhấn mạnh việc đã xảy ra xong.
他已经走了。
Tā yǐjīng zǒu le.
Anh ấy đã đi rồi.
我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
Tôi đã ăn cơm rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 飞机___经飞走了。
Xem đáp án
已
2. 她和旁边的一位女士聊了___来。
Xem đáp án
起
3. 那位女士___是最重要的客人。
Xem đáp án
就

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
堵车dǔchēkẹt xe
机场jīchǎngsân bay
只好zhǐhǎođành phải
会议huìyìcuộc họp
重要zhòngyàoquan trọng
客人kèrénkhách
位wèivị