TNTT194 - 睡不着 (Shuì bu zháo) - Không ngủ được

🏷 Chủ đề: Sức khỏe – mất ngủ vì lo thi 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

明天就要高考了,小萱躺在床上怎么也睡不着。
Míngtiān jiù yào gāokǎo le, Xiǎo Xuān tǎng zài chuáng shang zěnme yě shuì bu zháo.
Mai là thi đại học rồi, Tiểu Huyên nằm trên giường thế nào cũng không ngủ được.
她一会儿想数学,一会儿想英语,越想越紧张。
Tā yíhuìr xiǎng shùxué, yíhuìr xiǎng Yīngyǔ, yuè xiǎng yuè jǐnzhāng.
Cô lúc nghĩ đến toán, lúc nghĩ đến tiếng Anh, càng nghĩ càng căng thẳng.
十二点了,妈妈轻轻地走进来,给她一杯热牛奶。
Shí'èr diǎn le, māma qīngqīng de zǒu jìnlai, gěi tā yì bēi rè niúnǎi.
Mười hai giờ, mẹ nhẹ nhàng bước vào, đưa cô một cốc sữa nóng.
妈妈说:“你已经很努力了,考得怎么样都没关系。”
Māma shuō: “Nǐ yǐjīng hěn nǔlì le, kǎo de zěnmeyàng dōu méi guānxi.”
Mẹ nói: “Con đã rất cố gắng rồi, thi thế nào cũng không sao.”
小萱喝完牛奶,心里一下子轻松了。
Xiǎo Xuān hēwán niúnǎi, xīnli yíxiàzi qīngsōng le.
Uống hết sữa, lòng Tiểu Huyên nhẹ nhõm hẳn.
没过几分钟,她就睡着了。
Méi guò jǐ fēnzhōng, tā jiù shuìzháo le.
Chưa đầy mấy phút, cô đã ngủ thiếp đi.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
高考gāokǎokỳ thi đại học
躺tǎngnằm
睡不着shuì bu zháokhông ngủ được
一会儿……一会儿……yíhuìr…yíhuìr…lúc thì … lúc thì …
轻轻地qīngqīng denhẹ nhàng
走进来zǒu jìnlaibước vào
怎么样zěnmeyàngthế nào
没过méi guòchưa qua, chưa đầy

🗣 Mẫu câu

我怎么也睡不着。
Wǒ zěnme yě shuì bu zháo.
Tôi thế nào cũng không ngủ được.
你已经很努力了。
Nǐ yǐjīng hěn nǔlì le.
Con đã rất cố gắng rồi.
考得怎么样都没关系。
Kǎo de zěnmeyàng dōu méi guānxi.
Thi thế nào cũng không sao.

💡 Ngữ pháp

一会儿……一会儿…… (lúc thì … lúc thì …)
Hai trạng thái hoặc hành động thay nhau liên tục.
天气一会儿冷一会儿热。
Tiānqì yíhuìr lěng yíhuìr rè.
Thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
他一会儿看书,一会儿玩手机。
Tā yíhuìr kàn shū, yíhuìr wán shǒujī.
Cậu ấy lúc đọc sách, lúc nghịch điện thoại.

🎯 Mini bài tập

1. 她怎么也睡不___。
Xem đáp án
着
2. 她一会儿想数学,___会儿想英语。
Xem đáp án
一
3. 考得怎么___都没关系。
Xem đáp án
样

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
努力nǔlìcố gắng
轻松qīngsōngnhẹ nhõm
睡着shuìzháongủ thiếp
越……越……yuè…yuè…càng … càng …
心里xīnlitrong lòng
数学shùxuémôn toán
英语Yīngyǔtiếng Anh