TNTT195 - 雾里的“朋友” (Wù li de “péngyou”) - “Người bạn” trong sương

🏷 Chủ đề: Thời tiết – sương mù buổi sớm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

早上六点,外面有很大的雾,五米以外什么都看不见。
Zǎoshang liù diǎn, wàimiàn yǒu hěn dà de wù, wǔ mǐ yǐwài shénme dōu kàn bu jiàn.
Sáu giờ sáng, bên ngoài sương mù dày đặc, cách năm mét là không thấy gì.
郑爷爷像平时一样去公园散步。
Zhèng yéye xiàng píngshí yíyàng qù gōngyuán sànbù.
Ông Trịnh như thường lệ đi dạo công viên.
他看到前面站着一个人,就大声说:“老张,早上好!”
Tā kàndào qiánmiàn zhànzhe yí ge rén, jiù dàshēng shuō: “Lǎo Zhāng, zǎoshang hǎo!”
Ông thấy phía trước có người đứng, liền nói to: “Ông Trương, chào buổi sáng!”
那个人不说话,也不动。
Nàge rén bù shuōhuà, yě bú dòng.
Người đó không nói gì, cũng không động đậy.
郑爷爷走近一看,原来是一棵小树!
Zhèng yéye zǒujìn yí kàn, yuánlái shì yì kē xiǎo shù!
Ông Trịnh lại gần nhìn, hóa ra là một cái cây nhỏ!
这时,真的老张在后面笑着说:“老郑,你在跟树说话呢?”
Zhè shí, zhēn de Lǎo Zhāng zài hòumiàn xiàozhe shuō: “Lǎo Zhèng, nǐ zài gēn shù shuōhuà ne?”
Lúc đó, ông Trương thật ở phía sau cười nói: “Ông Trịnh, ông đang nói chuyện với cây à?”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
雾wùsương mù
米mǐmét
以外yǐwàingoài (khoảng)
看不见kàn bu jiànkhông nhìn thấy
早上好zǎoshang hǎochào buổi sáng
走近zǒujìnlại gần
棵kēcây (lượng từ)
在……呢zài…neđang … đấy à

🗣 Mẫu câu

什么都看不见。
Shénme dōu kàn bu jiàn.
Không nhìn thấy gì cả.
老张,早上好!
Lǎo Zhāng, zǎoshang hǎo!
Ông Trương, chào buổi sáng!
你在跟树说话呢?
Nǐ zài gēn shù shuōhuà ne?
Ông đang nói chuyện với cây à?

💡 Ngữ pháp

什么都 + 不/没 + động từ (không … gì cả)
什么都 đi với phủ định để nói hoàn toàn không có gì.
我今天什么都不想吃。
Wǒ jīntiān shénme dōu bù xiǎng chī.
Hôm nay tôi không muốn ăn gì cả.
他什么都没说。
Tā shénme dōu méi shuō.
Anh ấy không nói gì cả.

🎯 Mini bài tập

1. 外面什么___看不见。
Xem đáp án
都
2. 原来是一___小树!
Xem đáp án
棵
3. 你在跟树说话___?
Xem đáp án
呢

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
平时píngshíthường ngày
散步sànbùđi dạo
站着zhànzheđang đứng
动dòngđộng đậy
原来yuánláihóa ra
后面hòumiànphía sau
树shùcây