TNTT197 - 你好点儿了吗? (Nǐ hǎo diǎnr le ma?) - Cậu đỡ chưa?

🏷 Chủ đề: Bạn bè – nhắn tin hỏi thăm bạn ốm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小茜感冒了,三天没来上班。
Xiǎo Qiàn gǎnmào le, sān tiān méi lái shàngbān.
Tiểu Thiến bị cảm, ba hôm không đi làm.
好朋友阿梅每天都给她发消息:“你好点儿了吗?”
Hǎo péngyou Āméi měi tiān dōu gěi tā fā xiāoxi: “Nǐ hǎo diǎnr le ma?”
Bạn thân A Mai ngày nào cũng nhắn: “Cậu đỡ chưa?”
她还发来很多好笑的图片,让小茜开心。
Tā hái fāláile hěn duō hǎoxiào de túpiàn, ràng Xiǎo Qiàn kāixīn.
Cô còn gửi rất nhiều ảnh vui để Tiểu Thiến vui lên.
第四天,小茜好了,回复说:“我好了!今天我请你吃火锅!”
Dì-sì tiān, Xiǎo Qiàn hǎo le, huífù shuō: “Wǒ hǎo le! Jīntiān wǒ qǐng nǐ chī huǒguō!”
Ngày thứ tư, Tiểu Thiến khỏi rồi, nhắn lại: “Tớ khỏi rồi! Hôm nay tớ mời cậu ăn lẩu!”
可是阿梅回了一句:“不行……我也感冒了。”
Kěshì Āméi huíle yí jù: “Bù xíng… wǒ yě gǎnmào le.”
Nhưng A Mai nhắn lại một câu: “Không được… tớ cũng bị cảm rồi.”
小茜笑了,马上给她发消息:“你好点儿了吗?”
Xiǎo Qiàn xiào le, mǎshàng gěi tā fā xiāoxi: “Nǐ hǎo diǎnr le ma?”
Tiểu Thiến bật cười, lập tức nhắn cho bạn: “Cậu đỡ chưa?”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
三天sān tiānba ngày
好点儿hǎo diǎnrđỡ hơn chút
发来fāláigửi đến
好笑hǎoxiàobuồn cười
图片túpiànhình ảnh
第四天dì-sì tiānngày thứ tư
回复huífùtrả lời (tin nhắn)
回huíđáp lại

🗣 Mẫu câu

你好点儿了吗?
Nǐ hǎo diǎnr le ma?
Cậu đỡ chưa?
今天我请你吃火锅!
Jīntiān wǒ qǐng nǐ chī huǒguō!
Hôm nay tớ mời cậu ăn lẩu!
我也感冒了。
Wǒ yě gǎnmào le.
Tớ cũng bị cảm rồi.

💡 Ngữ pháp

Tính từ + (一)点儿 + 了 (… hơn một chút rồi)
Nói tình trạng đã thay đổi theo hướng tốt hơn một chút.
今天天气暖和点儿了。
Jīntiān tiānqì nuǎnhuo diǎnr le.
Hôm nay trời ấm hơn chút rồi.
他的汉语好点儿了。
Tā de Hànyǔ hǎo diǎnr le.
Tiếng Hán của anh ấy khá hơn chút rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 你好点儿___吗?
Xem đáp án
了
2. 她还发___很多好笑的图片。
Xem đáp án
来
3. 我好了!今天我___你吃火锅!
Xem đáp án
请

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
感冒gǎnmàobị cảm
消息xiāoxitin nhắn
发消息fā xiāoxigửi tin nhắn
火锅huǒguōlẩu
不行bù xíngkhông được
请客qǐngkèmời
开心kāixīnvui vẻ