TNTT198 - 手机在这儿 (Shǒujī zài zhèr) - Điện thoại ở đây

🏷 Chủ đề: Công nghệ – quên điện thoại ở quán cà phê 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

下午,小邹在咖啡馆写了三个小时的作业。
Xiàwǔ, Xiǎo Zōu zài kāfēiguǎn xiěle sān ge xiǎoshí de zuòyè.
Buổi chiều, Tiểu Trâu ngồi quán cà phê làm bài tập ba tiếng.
回到宿舍,她才发现手机不在包里。
Huídào sùshè, tā cái fāxiàn shǒujī bú zài bāo li.
Về đến ký túc xá, cô mới phát hiện điện thoại không có trong túi.
她马上跑回咖啡馆,可是桌子上空空的。
Tā mǎshàng pǎo huí kāfēiguǎn, kěshì zhuōzi shang kōngkōng de.
Cô lập tức chạy lại quán, nhưng trên bàn trống trơn.
她难过地站在门口,不知道该怎么办。
Tā nánguò de zhàn zài ménkǒu, bù zhīdào gāi zěnme bàn.
Cô buồn bã đứng ở cửa, không biết phải làm sao.
这时,服务员拿着一个手机走过来:“这是你的吗?我帮你收好了。”
Zhè shí, fúwùyuán názhe yí ge shǒujī zǒu guòlai: “Zhè shì nǐ de ma? Wǒ bāng nǐ shōu hǎo le.”
Lúc đó, nhân viên cầm một chiếc điện thoại đi tới: “Của bạn phải không? Mình cất giúp bạn rồi.”
小邹很感动,从那以后,她常常来这家咖啡馆。
Xiǎo Zōu hěn gǎndòng, cóng nà yǐhòu, tā chángcháng lái zhè jiā kāfēiguǎn.
Tiểu Trâu rất cảm động, từ đó cô thường xuyên đến quán này.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
咖啡馆kāfēiguǎnquán cà phê
宿舍sùshèký túc xá
跑回pǎo huíchạy về
空空的kōngkōng detrống trơn
不知道bù zhīdàokhông biết
该gāinên, phải
收好shōu hǎocất giữ cẩn thận
这家zhè jiā(quán, tiệm) này

🗣 Mẫu câu

手机不在包里。
Shǒujī bú zài bāo li.
Điện thoại không có trong túi.
这是你的吗?
Zhè shì nǐ de ma?
Cái này của bạn phải không?
我帮你收好了。
Wǒ bāng nǐ shōu hǎo le.
Mình cất giúp bạn rồi.

💡 Ngữ pháp

不知道 + 该/怎么 + động từ (không biết nên …)
Nói bối rối, không biết cách làm hoặc nên làm gì.
我不知道怎么走。
Wǒ bù zhīdào zěnme zǒu.
Tôi không biết đi thế nào.
他不知道该说什么。
Tā bù zhīdào gāi shuō shénme.
Anh ấy không biết nên nói gì.

🎯 Mini bài tập

1. 她不知道该怎么___。
Xem đáp án
办
2. 我帮你收___了。
Xem đáp án
好
3. 她常常来这___咖啡馆。
Xem đáp án
家

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
不在bú zàikhông ở
才cáimới
发现fāxiànphát hiện
难过nánguòbuồn
服务员fúwùyuánnhân viên
感动gǎndòngcảm động
从那以后cóng nà yǐhòutừ đó về sau