TNTT200 - 新同学 (Xīn tóngxué) - Bạn học mới

🏷 Chủ đề: Trường học – kết bạn với bạn mới chuyển đến 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

班上来了一个越南新同学,叫阿红。
Bān shang láile yí ge Yuènán xīn tóngxué, jiào Āhóng.
Lớp có một bạn mới người Việt Nam, tên là A Hồng.
她汉语说得不太好,下课的时候总是一个人坐着。
Tā Hànyǔ shuō de bú tài hǎo, xiàkè de shíhou zǒngshì yí ge rén zuòzhe.
Bạn nói tiếng Hán chưa tốt lắm, giờ ra chơi lúc nào cũng ngồi một mình.
小凯走过去,慢慢地对她说:“你好!我叫小凯。”
Xiǎo Kǎi zǒu guòqu, mànmàn de duì tā shuō: “Nǐ hǎo! Wǒ jiào Xiǎo Kǎi.”
Tiểu Khải đi tới, chậm rãi nói với bạn: “Xin chào! Mình tên là Tiểu Khải.”
阿红笑了,教他用越南语说“你好”。
Āhóng xiào le, jiāo tā yòng Yuènányǔ shuō “nǐ hǎo”.
A Hồng mỉm cười, dạy cậu nói “xin chào” bằng tiếng Việt.
从那天起,小凯教她汉语,她教小凯越南语。
Cóng nà tiān qǐ, Xiǎo Kǎi jiāo tā Hànyǔ, tā jiāo Xiǎo Kǎi Yuènányǔ.
Từ hôm đó, Tiểu Khải dạy bạn tiếng Hán, bạn dạy Tiểu Khải tiếng Việt.
一个学期以后,阿红的汉语进步了很多,小凯也会说十句越南语了!
Yí ge xuéqī yǐhòu, Āhóng de Hànyǔ jìnbùle hěn duō, Xiǎo Kǎi yě huì shuō shí jù Yuènányǔ le!
Một học kỳ sau, tiếng Hán của A Hồng tiến bộ nhiều, Tiểu Khải cũng nói được mười câu tiếng Việt!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
班上bān shangtrong lớp
新同学xīn tóngxuébạn học mới
下课xiàkètan tiết, ra chơi
坐着zuòzheđang ngồi
你好nǐ hǎoxin chào
我叫wǒ jiàotôi tên là
越南语Yuènányǔtiếng Việt
学期xuéqīhọc kỳ

🗣 Mẫu câu

你好!我叫小凯。
Nǐ hǎo! Wǒ jiào Xiǎo Kǎi.
Xin chào! Mình tên là Tiểu Khải.
她汉语说得不太好。
Tā Hànyǔ shuō de bú tài hǎo.
Bạn ấy nói tiếng Hán chưa tốt lắm.
小凯也会说越南语了!
Xiǎo Kǎi yě huì shuō Yuènányǔ le!
Tiểu Khải cũng biết nói tiếng Việt rồi!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 得 + 不太 + tính từ (chưa … lắm)
Nhận xét nhẹ nhàng rằng làm việc gì chưa tốt lắm.
我唱得不太好。
Wǒ chàng de bú tài hǎo.
Tôi hát không hay lắm.
他写得不太快。
Tā xiě de bú tài kuài.
Anh ấy viết không nhanh lắm.

🎯 Mini bài tập

1. 她汉语说得不___好。
Xem đáp án
太
2. 下课的时候她总是一个人坐___。
Xem đáp án
着
3. 一个___以后,阿红的汉语进步了很多。
Xem đáp án
学期

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
同学tóngxuébạn học
总是zǒngshìluôn luôn
一个人yí ge rénmột mình
慢慢mànmànchậm rãi
越南YuènánViệt Nam
进步jìnbùtiến bộ
教jiāodạy