快递员说今天下午会送来一台新电脑。
Kuàidìyuán shuō jīntiān xiàwǔ huì sònglai yì tái xīn diànnǎo.
Người giao hàng báo chiều nay sẽ giao một chiếc máy tính mới.
小史请了半天假,在家等着。
Xiǎo Shǐ qǐngle bàntiān jià, zài jiā děngzhe.
Tiểu Sử xin nghỉ nửa ngày, ở nhà chờ.
一点、两点、三点……快递还是没来。
Yī diǎn, liǎng diǎn, sān diǎn… kuàidì háishi méi lái.
Một giờ, hai giờ, ba giờ… hàng vẫn chưa đến.
他一直坐在门口,连水都不敢喝。
Tā yìzhí zuò zài ménkǒu, lián shuǐ dōu bù gǎn hē.
Anh ngồi mãi ở cửa, đến nước cũng không dám uống.
五点,他打电话去问,快递员说:“我已经放在你们楼下的快递柜里了。”
Wǔ diǎn, tā dǎ diànhuà qù wèn, kuàidìyuán shuō: “Wǒ yǐjīng fàng zài nǐmen lóu xià de kuàidìguì li le.”
Năm giờ, anh gọi điện hỏi, người giao hàng nói: “Tôi để trong tủ nhận hàng dưới nhà rồi.”
原来电脑中午就到了,只是他没看到短信!
Yuánlái diànnǎo zhōngwǔ jiù dào le, zhǐshì tā méi kàndào duǎnxìn!
Hóa ra máy tính đã đến từ trưa, chỉ là anh không đọc tin nhắn!