TNTT203 - 等快递 (Děng kuàidì) - Đợi hàng

🏷 Chủ đề: Giao hàng – chờ giao hàng cả buổi 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

快递员说今天下午会送来一台新电脑。
Kuàidìyuán shuō jīntiān xiàwǔ huì sònglai yì tái xīn diànnǎo.
Người giao hàng báo chiều nay sẽ giao một chiếc máy tính mới.
小史请了半天假,在家等着。
Xiǎo Shǐ qǐngle bàntiān jià, zài jiā děngzhe.
Tiểu Sử xin nghỉ nửa ngày, ở nhà chờ.
一点、两点、三点……快递还是没来。
Yī diǎn, liǎng diǎn, sān diǎn… kuàidì háishi méi lái.
Một giờ, hai giờ, ba giờ… hàng vẫn chưa đến.
他一直坐在门口,连水都不敢喝。
Tā yìzhí zuò zài ménkǒu, lián shuǐ dōu bù gǎn hē.
Anh ngồi mãi ở cửa, đến nước cũng không dám uống.
五点,他打电话去问,快递员说:“我已经放在你们楼下的快递柜里了。”
Wǔ diǎn, tā dǎ diànhuà qù wèn, kuàidìyuán shuō: “Wǒ yǐjīng fàng zài nǐmen lóu xià de kuàidìguì li le.”
Năm giờ, anh gọi điện hỏi, người giao hàng nói: “Tôi để trong tủ nhận hàng dưới nhà rồi.”
原来电脑中午就到了,只是他没看到短信!
Yuánlái diànnǎo zhōngwǔ jiù dào le, zhǐshì tā méi kàndào duǎnxìn!
Hóa ra máy tính đã đến từ trưa, chỉ là anh không đọc tin nhắn!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
台táichiếc (lượng từ máy móc)
请假qǐngjiàxin nghỉ
等着děngzheđang chờ
一点yī diǎnmột giờ
连……都lián…dōungay cả … cũng
不敢bù gǎnkhông dám
快递柜kuàidìguìtủ nhận hàng
短信duǎnxìntin nhắn SMS

🗣 Mẫu câu

快递还是没来。
Kuàidì háishi méi lái.
Hàng vẫn chưa đến.
他连水都不敢喝。
Tā lián shuǐ dōu bù gǎn hē.
Anh ấy đến nước cũng không dám uống.
我已经放在楼下的快递柜里了。
Wǒ yǐjīng fàng zài lóu xià de kuàidìguì li le.
Tôi để trong tủ nhận hàng dưới nhà rồi.

💡 Ngữ pháp

连……都…… (ngay cả … cũng …)
Nhấn mạnh mức độ: đến cả điều nhỏ nhất/dễ nhất cũng (không) làm.
他忙得连饭都没吃。
Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Anh ấy bận đến mức cơm cũng chưa ăn.
这个字连老师都不认识。
Zhège zì lián lǎoshī dōu bú rènshi.
Chữ này đến thầy giáo cũng không biết.

🎯 Mini bài tập

1. 他___水都不敢喝。
Xem đáp án
连
2. 他请了半天___,在家等着。
Xem đáp án
假
3. 只是他没看到___信!
Xem đáp án
短

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
快递员kuàidìyuánngười giao hàng
半天bàntiānnửa ngày
电脑diànnǎomáy tính
放在fàng zàiđể ở
只是zhǐshìchỉ là
原来yuánláihóa ra
已经yǐjīngđã