TNTT204 - 好朋友要走了 (Hǎo péngyou yào zǒu le) - Bạn thân sắp đi rồi

🏷 Chủ đề: Cảm xúc – chia tay bạn thân chuyển nhà 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小冉和对门的琪琪从小一起长大。
Xiǎo Rǎn hé duìmén de Qíqi cóng xiǎo yìqǐ zhǎngdà.
Tiểu Nhiễm và Kỳ Kỳ nhà đối diện lớn lên cùng nhau từ nhỏ.
可是琪琪的爸爸换了工作,他们要搬到上海去了。
Kěshì Qíqi de bàba huànle gōngzuò, tāmen yào bān dào Shànghǎi qù le.
Nhưng bố Kỳ Kỳ đổi việc, cả nhà sắp chuyển đến Thượng Hải.
小冉难过得吃不下饭,一个人在房间里哭。
Xiǎo Rǎn nánguò de chī bu xià fàn, yí ge rén zài fángjiān li kū.
Tiểu Nhiễm buồn đến ăn không nổi cơm, một mình khóc trong phòng.
走的那天,琪琪送给她一本相册,里面都是她们的照片。
Zǒu de nà tiān, Qíqi sònggěi tā yì běn xiàngcè, lǐmiàn dōu shì tāmen de zhàopiàn.
Hôm đi, Kỳ Kỳ tặng bạn một cuốn album, trong đó toàn ảnh của hai đứa.
琪琪说:“我们每个星期都视频,暑假你来上海找我!”
Qíqi shuō: “Wǒmen měi ge xīngqī dōu shìpín, shǔjià nǐ lái Shànghǎi zhǎo wǒ!”
Kỳ Kỳ nói: “Tuần nào mình cũng gọi video nhé, nghỉ hè cậu lên Thượng Hải tìm tớ!”
小冉抱着相册,笑着点点头:“说好了!”
Xiǎo Rǎn bàozhe xiàngcè, xiàozhe diǎndiǎn tóu: “Shuōhǎo le!”
Tiểu Nhiễm ôm cuốn album, mỉm cười gật đầu: “Hứa rồi đấy!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
从小cóng xiǎotừ nhỏ
一起长大yìqǐ zhǎngdàlớn lên cùng nhau
换工作huàn gōngzuòđổi việc
难过得nánguò debuồn đến mức
吃不下chī bu xiàăn không nổi
相册xiàngcèalbum ảnh
暑假shǔjiànghỉ hè
找我zhǎo wǒtìm tôi

🗣 Mẫu câu

我们从小一起长大。
Wǒmen cóng xiǎo yìqǐ zhǎngdà.
Chúng mình lớn lên cùng nhau từ nhỏ.
她难过得吃不下饭。
Tā nánguò de chī bu xià fàn.
Cô bé buồn đến ăn không nổi cơm.
暑假你来上海找我!
Shǔjià nǐ lái Shànghǎi zhǎo wǒ!
Nghỉ hè cậu lên Thượng Hải tìm tớ!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 不下 (không … nổi / không chứa được)
不下 sau động từ nói không thể làm thêm được nữa vì đã đầy hoặc vì cảm xúc.
我太饱了,吃不下了。
Wǒ tài bǎo le, chī bu xià le.
Tôi no quá, ăn không nổi nữa.
箱子太小,放不下。
Xiāngzi tài xiǎo, fàng bu xià.
Thùng nhỏ quá, không để vừa.

🎯 Mini bài tập

1. 她难过得吃不___饭。
Xem đáp án
下
2. 我们从___一起长大。
Xem đáp án
小
3. 琪琪送给她一本___。
Xem đáp án
相册

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
对门duìménnhà đối diện
长大zhǎngdàlớn lên
搬到bāndàochuyển đến
视频shìpíngọi video
照片zhàopiànảnh
抱着bàozheôm
点点头diǎndiǎn tóugật đầu