TNTT207 - 买多了 (Mǎi duō le) - Mua nhiều quá

🏷 Chủ đề: Mua sắm – săn hàng giảm giá 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周末商场打折,很多东西都是半价。
Zhōumò shāngchǎng dǎzhé, hěn duō dōngxi dōu shì bànjià.
Cuối tuần trung tâm thương mại giảm giá, rất nhiều thứ chỉ còn nửa giá.
小潘本来只想买一件冬天的外套。
Xiǎo Pān běnlái zhǐ xiǎng mǎi yí jiàn dōngtiān de wàitào.
Tiểu Phan vốn chỉ định mua một chiếc áo khoác mùa đông.
可是她看到什么都觉得便宜,一下子买了十几件。
Kěshì tā kàndào shénme dōu juéde piányi, yíxiàzi mǎile shí jǐ jiàn.
Nhưng thấy gì cô cũng thấy rẻ, một lúc mua hơn chục món.
回到家,她发现有三件衣服和以前买的差不多。
Huídào jiā, tā fāxiàn yǒu sān jiàn yīfu hé yǐqián mǎi de chàbuduō.
Về nhà, cô phát hiện ba chiếc áo gần giống hệt đồ mua trước đây.
还有一双鞋太小了,穿不进去。
Hái yǒu yì shuāng xié tài xiǎo le, chuān bu jìnqu.
Còn một đôi giày chật quá, đi không vào.
小潘算了算,这次一共花了两千块,她说:“便宜的东西,买多了就不便宜了。”
Xiǎo Pān suànle suàn, zhè cì yígòng huāle liǎngqiān kuài, tā shuō: “Piányi de dōngxi, mǎi duō le jiù bù piányi le.”
Tiểu Phan tính lại, lần này tốn tổng cộng hai nghìn tệ, cô nói: “Đồ rẻ mà mua nhiều thì chẳng còn rẻ nữa.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
打折dǎzhégiảm giá
半价bànjiànửa giá
冬天dōngtiānmùa đông
十几shí jǐmười mấy
差不多chàbuduōgần như, xấp xỉ
穿不进去chuān bu jìnquđi/mặc không vào
算suàntính
买多了mǎi duō lemua quá nhiều

🗣 Mẫu câu

很多东西都是半价。
Hěn duō dōngxi dōu shì bànjià.
Nhiều thứ chỉ nửa giá.
这双鞋穿不进去。
Zhè shuāng xié chuān bu jìnqu.
Đôi giày này đi không vào.
便宜的东西,买多了就不便宜了。
Piányi de dōngxi, mǎi duō le jiù bù piányi le.
Đồ rẻ mà mua nhiều thì chẳng còn rẻ nữa.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 多了 (làm quá nhiều)
多了 sau động từ nói đã làm vượt mức cần thiết.
他喝多了。
Tā hē duō le.
Anh ấy uống quá nhiều rồi.
昨天我说多了。
Zuótiān wǒ shuō duō le.
Hôm qua tôi nói nhiều quá.

🎯 Mini bài tập

1. 很多东西都是半___。
Xem đáp án
价
2. 鞋太小了,穿不进___。
Xem đáp án
去
3. 便宜的东西,买___了就不便宜了。
Xem đáp án
多

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
商场shāngchǎngtrung tâm thương mại
外套wàitàoáo khoác
便宜piányirẻ
一下子yíxiàzimột lúc
一共yígòngtổng cộng
花huātiêu
本来běnláivốn định