TNTT210 - 煤气没了 (Méiqì méi le) - Hết ga rồi

🏷 Chủ đề: Ăn uống – hết ga giữa lúc nấu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

今天是儿子的生日,妈妈正在做他最爱吃的红烧肉。
Jīntiān shì érzi de shēngrì, māma zhèngzài zuò tā zuì ài chī de hóngshāoròu.
Hôm nay sinh nhật con trai, mẹ đang nấu món thịt kho tàu con thích nhất.
做到一半,火突然没了,煤气用完了!
Zuòdào yíbàn, huǒ tūrán méi le, méiqì yòngwán le!
Nấu được nửa chừng, lửa đột nhiên tắt, hết ga rồi!
那天是星期天,送煤气的人不上班。
Nà tiān shì Xīngqītiān, sòng méiqì de rén bú shàngbān.
Hôm đó là Chủ nhật, người giao ga không làm việc.
爸爸想了想,拿出了家里的电饭锅。
Bàba xiǎngle xiǎng, náchūle jiā li de diànfànguō.
Bố nghĩ một lúc, lấy nồi cơm điện trong nhà ra.
他们用电饭锅做完了红烧肉,还煮了面条。
Tāmen yòng diànfànguō zuòwánle hóngshāoròu, hái zhǔle miàntiáo.
Họ dùng nồi cơm điện nấu nốt món thịt kho, còn luộc cả mì.
儿子吃得很开心,说:“电饭锅做的红烧肉最好吃!”
Érzi chī de hěn kāixīn, shuō: “Diànfànguō zuò de hóngshāoròu zuì hǎochī!”
Con trai ăn rất ngon miệng, nói: “Thịt kho nấu bằng nồi cơm điện là ngon nhất!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
最爱吃zuì ài chīthích ăn nhất
红烧肉hóngshāoròuthịt kho tàu
火huǒlửa
煤气méiqìga (khí đốt)
用完yòngwándùng hết
不上班bú shàngbānkhông làm việc
拿出náchūlấy ra
煮zhǔluộc, nấu

🗣 Mẫu câu

煤气用完了!
Méiqì yòngwán le!
Hết ga rồi!
送煤气的人不上班。
Sòng méiqì de rén bú shàngbān.
Người giao ga không làm việc.
电饭锅做的红烧肉最好吃!
Diànfànguō zuò de hóngshāoròu zuì hǎochī!
Thịt kho nấu bằng nồi cơm điện là ngon nhất!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 到一半 (làm được nửa chừng)
Nói hành động đang làm dở thì có chuyện xảy ra.
电影看到一半,他睡着了。
Diànyǐng kàndào yíbàn, tā shuìzháo le.
Xem phim được nửa chừng thì anh ấy ngủ mất.
我走到一半,下雨了。
Wǒ zǒudào yíbàn, xià yǔ le.
Tôi đi được nửa đường thì trời mưa.

🎯 Mini bài tập

1. 做___一半,火突然没了。
Xem đáp án
到
2. 煤气用___了!
Xem đáp án
完
3. 他们还___了面条。
Xem đáp án
煮

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
电饭锅diànfànguōnồi cơm điện
生日shēngrìsinh nhật
正在zhèngzàiđang
面条miàntiáomì
一半yíbànmột nửa
突然tūránđột nhiên
最好吃zuì hǎochīngon nhất