TNTT211 - 转错了 (Zhuǎn cuò le) - Chuyển nhầm rồi

🏷 Chủ đề: Tiền bạc – chuyển khoản nhầm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小乔要给房东转三千块房租。
Xiǎo Qiáo yào gěi fángdōng zhuǎn sānqiān kuài fángzū.
Tiểu Kiều phải chuyển ba nghìn tệ tiền thuê nhà cho chủ nhà.
她太着急,输错了一个数字,钱转给了一个不认识的人。
Tā tài zháojí, shū cuòle yí ge shùzì, qián zhuǎn gěile yí ge bú rènshi de rén.
Cô vội quá, nhập sai một chữ số, tiền chuyển cho một người lạ.
小乔急哭了,这是她一个月的工资。
Xiǎo Qiáo jí kū le, zhè shì tā yí ge yuè de gōngzī.
Tiểu Kiều cuống đến phát khóc, đó là cả tháng lương của cô.
她马上给银行打电话,银行帮她联系了那个人。
Tā mǎshàng gěi yínháng dǎ diànhuà, yínháng bāng tā liánxìle nàge rén.
Cô lập tức gọi ngân hàng, ngân hàng giúp cô liên lạc với người đó.
第二天,那个人把三千块都转了回来。
Dì-èr tiān, nàge rén bǎ sānqiān kuài dōu zhuǎnle huílai.
Hôm sau, người đó chuyển lại đủ ba nghìn tệ.
他还留了一句话:“不用谢,以后小心一点儿!”
Tā hái liúle yí jù huà: “Bú yòng xiè, yǐhòu xiǎoxīn yìdiǎnr!”
Anh ấy còn để lại một lời nhắn: “Không cần cảm ơn, sau này cẩn thận chút nhé!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
房东fángdōngchủ nhà
转zhuǎnchuyển (tiền)
房租fángzūtiền thuê nhà
输错shū cuònhập sai
数字shùzìchữ số
急哭jí kūcuống đến phát khóc
联系liánxìliên lạc
留liúđể lại

🗣 Mẫu câu

我输错了一个数字。
Wǒ shū cuòle yí ge shùzì.
Tôi nhập sai một chữ số.
银行帮她联系了那个人。
Yínháng bāng tā liánxìle nàge rén.
Ngân hàng giúp cô liên lạc với người đó.
不用谢,以后小心一点儿!
Bú yòng xiè, yǐhòu xiǎoxīn yìdiǎnr!
Không cần cảm ơn, sau này cẩn thận chút nhé!

💡 Ngữ pháp

把 + vật + động từ + 回来 (trả lại, đưa về)
回来 sau động từ nói vật quay trở lại chỗ cũ/người cũ.
请把书还回来。
Qǐng bǎ shū huán huílai.
Làm ơn trả sách lại.
他把钱包拿了回来。
Tā bǎ qiánbāo nále huílai.
Anh ấy lấy lại được ví.

🎯 Mini bài tập

1. 她输___了一个数字。
Xem đáp án
错
2. 那个人把钱都转了___来。
Xem đáp án
回
3. 以后___心一点儿!
Xem đáp án
小

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
工资gōngzīlương
银行yínhángngân hàng
着急zháojívội
不用谢bú yòng xièkhông cần cảm ơn
小心xiǎoxīncẩn thận
认识rènshiquen biết
打电话dǎ diànhuàgọi điện