TNTT212 - 最大的加油声 (Zuì dà de jiāyóu shēng) - Tiếng cổ vũ to nhất

🏷 Chủ đề: Thể thao – bố xem con thi đấu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

儿子乐天要参加学校运动会的跑步比赛。
Érzi Lètiān yào cānjiā xuéxiào yùndònghuì de pǎobù bǐsài.
Con trai Lạc Thiên sắp thi chạy ở hội thao của trường.
他问爸爸:“你能来看吗?”爸爸说:“那天要开会,可能来不了。”
Tā wèn bàba: “Nǐ néng lái kàn ma?” Bàba shuō: “Nà tiān yào kāihuì, kěnéng lái bu liǎo.”
Cậu hỏi bố: “Bố đến xem được không?” Bố nói: “Hôm đó bố phải họp, chắc không đến được.”
比赛那天,乐天一直往看台上看,没有看到爸爸。
Bǐsài nà tiān, Lètiān yìzhí wǎng kàntái shang kàn, méiyǒu kàndào bàba.
Hôm thi, Lạc Thiên cứ nhìn lên khán đài mà không thấy bố.
跑到最后一圈,他快跑不动了。
Pǎodào zuìhòu yì quān, tā kuài pǎo bu dòng le.
Chạy đến vòng cuối, cậu gần như không chạy nổi nữa.
突然,他听到一个很大的声音:“乐天,加油!”
Tūrán, tā tīngdào yí ge hěn dà de shēngyīn: “Lètiān, jiāyóu!”
Bỗng cậu nghe một giọng rất to: “Lạc Thiên, cố lên!”
是爸爸!他穿着西装跑来了,乐天一下子有了力气,跑了第二名。
Shì bàba! Tā chuānzhe xīzhuāng pǎo lái le, Lètiān yíxiàzi yǒule lìqi, pǎole dì-èr míng.
Là bố! Bố mặc vest chạy tới, Lạc Thiên như có thêm sức, về nhì.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
运动会yùndònghuìhội thao
可能kěnéngcó lẽ
来不了lái bu liǎokhông đến được
看台kàntáikhán đài
圈quānvòng
跑来pǎo láichạy đến
力气lìqisức lực
第二名dì-èr mínghạng nhì

🗣 Mẫu câu

那天要开会,可能来不了。
Nà tiān yào kāihuì, kěnéng lái bu liǎo.
Hôm đó phải họp, chắc không đến được.
乐天,加油!
Lètiān, jiāyóu!
Lạc Thiên, cố lên!
他一下子有了力气。
Tā yíxiàzi yǒule lìqi.
Cậu bỗng có thêm sức.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 不了 (không thể … được)
不了 (liǎo) sau động từ nói không có khả năng làm việc đó.
我今天去不了。
Wǒ jīntiān qù bu liǎo.
Hôm nay tôi không đi được.
这么多菜,我吃不了。
Zhème duō cài, wǒ chī bu liǎo.
Nhiều món thế này, tôi ăn không hết.

🎯 Mini bài tập

1. 那天要开会,可能来不___。
Xem đáp án
了
2. 跑到最后一___,他快跑不动了。
Xem đáp án
圈
3. 他一下子有了___。
Xem đáp án
力气

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
加油jiāyóucố lên
跑不动pǎo bu dòngchạy không nổi
西装xīzhuāngvest
参加cānjiātham gia
声音shēngyīngiọng nói
一下子yíxiàzibỗng chốc
开会kāihuìhọp