TNTT215 - 第一次看到雪 (Dì-yī cì kàndào xuě) - Lần đầu thấy tuyết

🏷 Chủ đề: Thời tiết – ngắm tuyết rơi lần đầu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

去年冬天,越南人阿山来哈尔滨工作。
Qùnián dōngtiān, Yuènán rén Āshān lái Hā'ěrbīn gōngzuò.
Mùa đông năm ngoái, anh A Sơn người Việt đến Cáp Nhĩ Tân làm việc.
他在越南从来没见过雪。
Tā zài Yuènán cónglái méi jiànguo xuě.
Ở Việt Nam, anh chưa bao giờ thấy tuyết.
一天早上,他打开窗户,外面全是白的,下雪了!
Yì tiān zǎoshang, tā dǎkāi chuānghu, wàimiàn quán shì bái de, xià xuě le!
Một buổi sáng, anh mở cửa sổ, bên ngoài trắng xóa, tuyết rơi rồi!
他没穿外套就跑了出去,在雪地里又跳又叫。
Tā méi chuān wàitào jiù pǎole chūqu, zài xuědì li yòu tiào yòu jiào.
Anh chưa kịp mặc áo khoác đã chạy ra, nhảy nhót reo hò trên tuyết.
邻居们看着他,都笑了,还教他堆雪人。
Línjūmen kànzhe tā, dōu xiào le, hái jiāo tā duī xuěrén.
Hàng xóm nhìn anh đều bật cười, còn dạy anh đắp người tuyết.
那天晚上,他感冒了,可是他说:“这是我最开心的一天!”
Nà tiān wǎnshang, tā gǎnmào le, kěshì tā shuō: “Zhè shì wǒ zuì kāixīn de yì tiān!”
Tối hôm đó anh bị cảm, nhưng anh nói: “Đây là ngày vui nhất của tôi!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
哈尔滨Hā'ěrbīnCáp Nhĩ Tân
从来没cónglái méichưa bao giờ
见过jiànguođã từng thấy
全是quán shìtoàn là
下雪xià xuětuyết rơi
跑出去pǎo chūquchạy ra ngoài
雪地xuědìbãi tuyết
堆雪人duī xuěrénđắp người tuyết

🗣 Mẫu câu

他从来没见过雪。
Tā cónglái méi jiànguo xuě.
Anh ấy chưa bao giờ thấy tuyết.
外面全是白的,下雪了!
Wàimiàn quán shì bái de, xià xuě le!
Bên ngoài trắng xóa, tuyết rơi rồi!
这是我最开心的一天!
Zhè shì wǒ zuì kāixīn de yì tiān!
Đây là ngày vui nhất của tôi!

💡 Ngữ pháp

从来没(有) + động từ + 过 (chưa bao giờ)
Mạnh hơn 没……过: nhấn mạnh từ trước tới nay chưa từng.
我从来没吃过臭豆腐。
Wǒ cónglái méi chīguo chòu dòufu.
Tôi chưa bao giờ ăn đậu phụ thối.
他从来没迟到过。
Tā cónglái méi chídàoguo.
Anh ấy chưa bao giờ đi muộn.

🎯 Mini bài tập

1. 他从来没见___雪。
Xem đáp án
过
2. 外面___是白的。
Xem đáp án
全
3. 邻居们教他___雪人。
Xem đáp án
堆

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
雪xuětuyết
越南YuènánViệt Nam
去年qùniánnăm ngoái
窗户chuānghucửa sổ
外套wàitàoáo khoác
又...又...yòu…yòu…vừa … vừa …
跳tiàonhảy