TNTT216 - 阿姨的生日 (Āyí de shēngrì) - Sinh nhật cô

🏷 Chủ đề: Công việc – tổ chức sinh nhật ở công ty 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

公司里有一位打扫卫生的刘阿姨,每天第一个来,最后一个走。
Gōngsī li yǒu yí wèi dǎsǎo wèishēng de Liú āyí, měi tiān dì-yī ge lái, zuìhòu yí ge zǒu.
Công ty có cô Lưu làm vệ sinh, ngày nào cũng đến sớm nhất, về muộn nhất.
小胡听说,下周三是刘阿姨的生日。
Xiǎo Hú tīngshuō, xià zhōusān shì Liú āyí de shēngrì.
Tiểu Hồ nghe nói thứ Tư tuần sau là sinh nhật cô Lưu.
大家商量好,一起给她一个惊喜。
Dàjiā shāngliang hǎo, yìqǐ gěi tā yí ge jīngxǐ.
Mọi người bàn bạc xong, cùng nhau tạo bất ngờ cho cô.
那天下午,刘阿姨一推开会议室的门,大家就唱起了生日歌。
Nà tiān xiàwǔ, Liú āyí yì tuīkāi huìyìshì de mén, dàjiā jiù chàng qǐle shēngrì gē.
Chiều hôm đó, cô Lưu vừa đẩy cửa phòng họp, mọi người liền hát bài chúc mừng sinh nhật.
刘阿姨站在门口,眼睛一下子就红了。
Liú āyí zhàn zài ménkǒu, yǎnjing yíxiàzi jiù hóng le.
Cô Lưu đứng ở cửa, mắt đỏ hoe ngay.
她说:“我在这里工作了十年,这是第一次有人给我过生日。”
Tā shuō: “Wǒ zài zhèlǐ gōngzuòle shí nián, zhè shì dì-yī cì yǒu rén gěi wǒ guò shēngrì.”
Cô nói: “Tôi làm ở đây mười năm, đây là lần đầu có người tổ chức sinh nhật cho tôi.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
卫生wèishēngvệ sinh
最后一个zuìhòu yí gengười cuối cùng
下周三xià zhōusānthứ Tư tuần sau
商量shāngliangbàn bạc
推开tuīkāiđẩy ra
会议室huìyìshìphòng họp
生日歌shēngrì gēbài hát sinh nhật
过生日guò shēngrìtổ chức sinh nhật

🗣 Mẫu câu

大家商量好一起给她一个惊喜。
Dàjiā shāngliang hǎo yìqǐ gěi tā yí ge jīngxǐ.
Mọi người bàn bạc tạo bất ngờ cho cô.
大家唱起了生日歌。
Dàjiā chàng qǐle shēngrì gē.
Mọi người hát bài chúc mừng sinh nhật.
这是第一次有人给我过生日。
Zhè shì dì-yī cì yǒu rén gěi wǒ guò shēngrì.
Đây là lần đầu có người tổ chức sinh nhật cho tôi.

💡 Ngữ pháp

这是 + 第一次 + động từ (đây là lần đầu …)
Nhấn mạnh trải nghiệm lần đầu tiên.
这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì-yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
这是他第一次坐飞机。
Zhè shì tā dì-yī cì zuò fēijī.
Đây là lần đầu anh ấy đi máy bay.

🎯 Mini bài tập

1. 大家___量好,一起给她一个惊喜。
Xem đáp án
商
2. 她一推开门,大家就唱___了生日歌。
Xem đáp án
起
3. 这是第一次有人给我___生日。
Xem đáp án
过

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
打扫dǎsǎoquét dọn
惊喜jīngxǐbất ngờ
一……就……yī…jiù…vừa … đã …
会议huìyìcuộc họp
听说tīngshuōnghe nói
位wèivị
阿姨āyícô