TNTT217 - 窗户卡住了 (Chuānghu kǎzhù le) - Cửa sổ bị kẹt

🏷 Chủ đề: Nhà cửa – cửa sổ bị kẹt 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

星期六早上,王老师打算在家准备下周的课。
Xīngqīliù zǎoshang, Wáng lǎoshī dǎsuàn zài jiā zhǔnbèi xià zhōu de kè.
Sáng thứ Bảy, cô Vương định ở nhà soạn bài cho tuần sau.
房间里太热了,她想开窗户,可是窗户卡住了,怎么用力也推不开。
Fángjiān li tài rè le, tā xiǎng kāi chuānghu, kěshì chuānghu kǎzhù le, zěnme yònglì yě tuī bu kāi.
Trong phòng nóng quá, cô muốn mở cửa sổ, nhưng cửa sổ bị kẹt, dùng sức thế nào cũng không đẩy ra được.
她给修窗户的师傅打电话,师傅说下午才有空。
Tā gěi xiū chuānghu de shīfu dǎ diànhuà, shīfu shuō xiàwǔ cái yǒu kòng.
Cô gọi điện cho bác thợ sửa cửa sổ, bác thợ nói chiều mới rảnh.
王老师只好换个地方,拿着书去楼下的咖啡馆准备课。
Wáng lǎoshī zhǐhǎo huàn ge dìfang, názhe shū qù lóu xià de kāfēiguǎn zhǔnbèi kè.
Cô Vương đành đổi chỗ, cầm sách xuống quán cà phê dưới nhà soạn bài.
下午,师傅来了,他看了看王老师,突然笑着问:“您是王老师吧?”
Xiàwǔ, shīfu lái le, tā kànle kàn Wáng lǎoshī, tūrán xiàozhe wèn: “Nín shì Wáng lǎoshī ba?”
Buổi chiều, bác thợ đến, anh nhìn cô Vương một lúc rồi bỗng cười hỏi: “Cô là cô giáo Vương phải không ạ?”
原来,他是王老师十年前的学生。
Yuánlái, tā shì Wáng lǎoshī shí nián qián de xuésheng.
Hoá ra anh là học trò của cô Vương mười năm trước.
他很快就修好了窗户,说什么也不要钱。
Tā hěn kuài jiù xiūhǎole chuānghu, shuō shénme yě bú yào qián.
Anh sửa xong cửa sổ rất nhanh, nhất định không chịu lấy tiền.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
下周xià zhōutuần sau
用力yònglìdùng sức
推不开tuī bu kāiđẩy không ra
有空yǒu kòngrảnh, có thời gian
换个地方huàn ge dìfangđổi chỗ khác
笑着xiàozhecười (vừa cười vừa…)
十年前shí nián qiánmười năm trước
说什么也不shuō shénme yě bùnhất định không
不要钱bú yào qiánkhông lấy tiền

🗣 Mẫu câu

窗户怎么用力也推不开。
Chuānghu zěnme yònglì yě tuī bu kāi.
Cửa sổ dùng sức thế nào cũng không đẩy ra được.
师傅说下午才有空。
Shīfu shuō xiàwǔ cái yǒu kòng.
Bác thợ nói chiều mới rảnh.
他说什么也不要钱。
Tā shuō shénme yě bú yào qián.
Anh ấy nhất định không lấy tiền.

💡 Ngữ pháp

说什么也 + 不/没 + động từ (nhất định không …)
Diễn tả ai đó kiên quyết không làm việc gì, dù người khác nói thế nào. Nghĩa đen: “nói gì cũng không …”.
妈妈让他吃药,他说什么也不吃。
Māma ràng tā chī yào, tā shuō shénme yě bù chī.
Mẹ bảo uống thuốc, cậu ấy nhất định không uống.
下雨了,孩子说什么也不想出门。
Xià yǔ le, háizi shuō shénme yě bù xiǎng chūmén.
Trời mưa rồi, đứa bé nhất định không muốn ra ngoài.

🎯 Mini bài tập

1. 窗户卡住了,怎么用力也推不___。
Xem đáp án
开
2. 师傅说下午___有空。
Xem đáp án
才
3. 他修好了窗户,说什么___不要钱。
Xem đáp án
也

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
窗户chuānghucửa sổ
打算dǎsuàndự định, định
准备zhǔnbèichuẩn bị
师傅shīfubác thợ
咖啡馆kāfēiguǎnquán cà phê
原来yuánláihoá ra, té ra
怎么也zěnme yěthế nào cũng (không)
修好xiū hǎosửa xong