TNTT219 - 错过公交车 (Cuòguò gōngjiāochē) - Lỡ xe buýt

🏷 Chủ đề: Đi lại / giao thông – lỡ chuyến xe buýt buổi sáng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

老王在公司工作了二十年,每天都坐七点的公交车上班。
Lǎo Wáng zài gōngsī gōngzuòle èrshí nián, měi tiān dōu zuò qī diǎn de gōngjiāochē shàngbān.
Lão Vương làm ở công ty hai mươi năm, ngày nào cũng đi xe buýt lúc bảy giờ.
今天早上他晚出门了五分钟,车刚刚开走。
Jīntiān zǎoshang tā wǎn chūmén le wǔ fēnzhōng, chē gānggāng kāi zǒu.
Sáng nay ông ra khỏi nhà muộn năm phút, xe vừa mới chạy mất.
下一班车要等二十分钟,他有点儿着急。
Xià yì bān chē yào děng èrshí fēnzhōng, tā yǒudiǎnr zháojí.
Chuyến sau phải đợi hai mươi phút, ông hơi sốt ruột.
他想了想,决定骑共享单车去公司。
Tā xiǎngle xiǎng, juédìng qí gòngxiǎng dānchē qù gōngsī.
Ông nghĩ một lúc rồi quyết định đạp xe đạp công cộng đến công ty.
路上风很舒服,他还看到了很多以前没注意的小店。
Lùshang fēng hěn shūfu, tā hái kàndàole hěn duō yǐqián méi zhùyì de xiǎo diàn.
Trên đường gió rất dễ chịu, ông còn thấy nhiều cửa hàng nhỏ trước đây chưa để ý.
到了公司,他笑着说:“原来换一条路,也很不错。”
Dàole gōngsī, tā xiàozhe shuō: “Yuánlái huàn yì tiáo lù, yě hěn búcuò.”
Đến công ty, ông cười nói: “Hóa ra đổi một con đường cũng khá hay.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
公交车gōngjiāochēxe buýt
刚刚gānggāngvừa mới
班bānchuyến (lượng từ)
着急zháojísốt ruột
决定juédìngquyết định
共享单车gòngxiǎng dānchēxe đạp công cộng
注意zhùyìchú ý
原来yuánláihóa ra
不错búcuòkhá tốt

🗣 Mẫu câu

车刚刚开走。
Chē gānggāng kāi zǒu.
Xe vừa mới chạy mất.
他决定骑共享单车去公司。
Tā juédìng qí gòngxiǎng dānchē qù gōngsī.
Ông quyết định đạp xe công cộng đến công ty.
原来换一条路也很不错。
Yuánlái huàn yì tiáo lù yě hěn búcuò.
Hóa ra đổi đường cũng khá hay.

💡 Ngữ pháp

决定 + động từ (quyết định làm gì)
Dùng khi ai đó đã chọn xong việc mình sẽ làm.
我决定明天去北京。
Wǒ juédìng míngtiān qù Běijīng.
Tôi quyết định ngày mai đi Bắc Kinh.
她决定学中文。
Tā juédìng xué Zhōngwén.
Cô ấy quyết định học tiếng Trung.

🎯 Mini bài tập

1. 车___开走。
Xem đáp án
刚刚
2. 他___骑共享单车去公司。
Xem đáp án
决定
3. ___换一条路,也很不错。
Xem đáp án
原来

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
有点儿yǒudiǎnrhơi, một chút
舒服shūfuthoải mái
每天měitiānmỗi ngày
公司gōngsīcông ty
分钟fēnzhōngphút
早上zǎoshangbuổi sáng
工作gōngzuòlàm việc, công việc
路上lù shangtrên đường