TNTT220 - 换电饭锅 (Huàn diànfànguō) - Đổi nồi cơm điện

🏷 Chủ đề: Mua sắm – đổi trả một món hàng bị lỗi 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

李奶奶在商店买了一个新电饭锅。
Lǐ nǎinai zài shāngdiàn mǎile yí ge xīn diànfànguō.
Bà Lý mua một chiếc nồi cơm điện mới ở cửa hàng.
回家一用,才发现它不能开机。
Huí jiā yí yòng, cái fāxiàn tā bù néng kāijī.
Về nhà vừa dùng mới phát hiện nó không bật được.
第一次去换,她忘了带小票,店员说不能换。
Dì-yī cì qù huàn, tā wàngle dài xiǎopiào, diànyuán shuō bù néng huàn.
Lần đầu đi đổi, bà quên mang hóa đơn, nhân viên nói không đổi được.
第二天,她带着小票又去了一次。
Dì-èr tiān, tā dàizhe xiǎopiào yòu qùle yí cì.
Hôm sau, bà mang hóa đơn đi lại lần nữa.
店员很快给她换了一个新的,还送了她一个小碗。
Diànyuán hěn kuài gěi tā huànle yí ge xīn de, hái sòngle tā yí ge xiǎo wǎn.
Nhân viên nhanh chóng đổi cho bà cái mới, còn tặng bà một chiếc bát nhỏ.
李奶奶笑着说:“没想到换个锅,还多了一个碗!”
Lǐ nǎinai xiàozhe shuō: “Méi xiǎngdào huàn ge guō, hái duōle yí ge wǎn!”
Bà Lý cười: “Không ngờ đổi cái nồi mà được thêm cái bát!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
电饭锅diànfànguōnồi cơm điện
开机kāijībật máy
换huànđổi
小票xiǎopiàohóa đơn mua hàng
店员diànyuánnhân viên cửa hàng
又yòulại
送sòngtặng
碗wǎncái bát
没想到méi xiǎngdàokhông ngờ

🗣 Mẫu câu

回家一用,才发现它不能开机。
Huí jiā yí yòng, cái fāxiàn tā bù néng kāijī.
Về nhà vừa dùng mới phát hiện nó không bật được.
她带着小票又去了一次。
Tā dàizhe xiǎopiào yòu qùle yí cì.
Bà mang hóa đơn đi lại lần nữa.
没想到换个锅,还多了一个碗。
Méi xiǎngdào huàn ge guō, hái duōle yí ge wǎn.
Không ngờ đổi cái nồi lại được thêm cái bát.

💡 Ngữ pháp

没想到 + câu (không ngờ …)
Diễn tả sự việc xảy ra ngoài dự đoán của người nói.
没想到今天下雨了。
Méi xiǎngdào jīntiān xià yǔ le.
Không ngờ hôm nay mưa.
没想到他会说中文。
Méi xiǎngdào tā huì shuō Zhōngwén.
Không ngờ anh ấy biết nói tiếng Trung.

🎯 Mini bài tập

1. 第一次去换,她忘了带___。
Xem đáp án
小票
2. 她带着小票___去了一次。
Xem đáp án
又
3. ___换个锅,还多了一个碗!
Xem đáp án
没想到

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
第一次dì-yī cìlần đầu tiên
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
发现fāxiànphát hiện
奶奶nǎinaibà (nội)
回家huíjiāvề nhà
很快hěn kuàirất nhanh
不能bù néngkhông thể
商店shāngdiàncửa hàng