TNTT221 - 图书馆里的书 (Túshūguǎn li de shū) - Cuốn sách trong thư viện

🏷 Chủ đề: Trường học / học tập – mượn sách ở thư viện trường 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小红和小丽是好朋友,她们一起去图书馆借书。
Xiǎo Hóng hé Xiǎo Lì shì hǎo péngyou, tāmen yìqǐ qù túshūguǎn jiè shū.
Tiểu Hồng và Tiểu Lệ là bạn thân, hai bạn cùng đến thư viện mượn sách.
她们找了很久,都没找到老师说的那本书。
Tāmen zhǎole hěn jiǔ, dōu méi zhǎodào lǎoshī shuō de nà běn shū.
Hai bạn tìm rất lâu mà vẫn không thấy cuốn sách cô giáo nói.
旁边一个高年级的同学问:“你们在找什么?”
Pángbiān yí ge gāo niánjí de tóngxué wèn: “Nǐmen zài zhǎo shénme?”
Một bạn lớp trên đứng cạnh hỏi: “Các em đang tìm gì vậy?”
他看了看书名,从最上面的书架上拿下来一本。
Tā kànle kàn shūmíng, cóng zuì shàngmiàn de shūjià shang ná xiàlái yì běn.
Bạn ấy xem tên sách rồi lấy xuống một cuốn từ giá sách trên cùng.
两个人高兴地说谢谢,可是一打开,发现是英文版的。
Liǎng ge rén gāoxìng de shuō xièxie, kěshì yì dǎkāi, fāxiàn shì Yīngwén bǎn de.
Hai bạn vui vẻ cảm ơn, nhưng vừa mở ra thì thấy là bản tiếng Anh.
那个同学不好意思地笑了:“中文版的……好像在我书包里。”
Nàge tóngxué bù hǎoyìsi de xiào le: “Zhōngwén bǎn de…… hǎoxiàng zài wǒ shūbāo li.”
Bạn kia ngượng ngùng cười: “Bản tiếng Trung… hình như đang ở trong cặp anh.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
图书馆túshūguǎnthư viện
借jièmượn
高年级gāo niánjílớp trên
书名shūmíngtên sách
书架shūjiàgiá sách
拿下来ná xiàláilấy xuống
英文版Yīngwén bǎnbản tiếng Anh
不好意思bù hǎoyìsingại ngùng
好像hǎoxiànghình như
书包shūbāocặp sách

🗣 Mẫu câu

她们找了很久,都没找到那本书。
Tāmen zhǎole hěn jiǔ, dōu méi zhǎodào nà běn shū.
Hai bạn tìm rất lâu mà không thấy cuốn sách đó.
你们在找什么?
Nǐmen zài zhǎo shénme?
Các em đang tìm gì vậy?
中文版的好像在我书包里。
Zhōngwén bǎn de hǎoxiàng zài wǒ shūbāo li.
Bản tiếng Trung hình như ở trong cặp anh.

💡 Ngữ pháp

好像 + câu (hình như …)
Dùng khi người nói đoán, chưa chắc chắn hoàn toàn.
他好像生病了。
Tā hǎoxiàng shēngbìng le.
Hình như anh ấy bị ốm rồi.
外面好像下雨了。
Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le.
Bên ngoài hình như mưa rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 她们一起去图书馆___书。
Xem đáp án
借
2. 他从最上面的书___上拿下来一本。
Xem đáp án
架
3. 中文版的___在我书包里。
Xem đáp án
好像

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
好朋友hǎo péngyoubạn thân
发现fāxiànphát hiện
打开dǎkāimở ra
旁边pángbiānbên cạnh
找到zhǎodàotìm thấy
一起yìqǐcùng nhau
可是kěshìnhưng
同学tóngxuébạn học