TNTT222 - 堵车的早上 (Dǔchē de zǎoshang) - Buổi sáng tắc đường

🏷 Chủ đề: Công việc / công sở – đi làm muộn vì tắc đường 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

张老师开车去学校,路上堵车堵得很厉害。
Zhāng lǎoshī kāichē qù xuéxiào, lùshang dǔchē dǔ de hěn lìhai.
Cô Trương lái xe đến trường, trên đường tắc rất nặng.
她看见路边一位老人拿着很多东西,走得很慢。
Tā kànjiàn lùbiān yí wèi lǎorén názhe hěn duō dōngxi, zǒu de hěn màn.
Cô thấy bên đường một cụ già xách nhiều đồ, đi rất chậm.
反正车也走不了,她就下车帮老人把东西送到了路口。
Fǎnzhèng chē yě zǒu bu liǎo, tā jiù xià chē bāng lǎorén bǎ dōngxi sòngdàole lùkǒu.
Dù sao xe cũng không đi được, cô bèn xuống xe giúp cụ mang đồ đến ngã tư.
到学校的时候,第一节课已经开始十分钟了。
Dào xuéxiào de shíhou, dì-yī jié kè yǐjīng kāishǐ shí fēnzhōng le.
Khi đến trường, tiết đầu đã bắt đầu được mười phút.
她跑进教室,看见学生们正在安静地看书。
Tā pǎo jìn jiàoshì, kànjiàn xuéshengmen zhèngzài ānjìng de kàn shū.
Cô chạy vào lớp, thấy học sinh đang yên lặng đọc sách.
班长站起来说:“老师,我们知道您会来,所以先自己学习了。”
Bānzhǎng zhàn qǐlái shuō: “Lǎoshī, wǒmen zhīdào nín huì lái, suǒyǐ xiān zìjǐ xuéxí le.”
Lớp trưởng đứng dậy nói: “Cô ơi, chúng em biết cô sẽ đến nên tự học trước ạ.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
堵车dǔchētắc đường
厉害lìhaidữ dội, nặng
老人lǎorénngười già
反正fǎnzhèngdù sao thì
路口lùkǒungã tư
节jiétiết (học)
安静ānjìngyên lặng
班长bānzhǎnglớp trưởng

🗣 Mẫu câu

路上堵车堵得很厉害。
Lùshang dǔchē dǔ de hěn lìhai.
Trên đường tắc rất nặng.
她帮老人把东西送到了路口。
Tā bāng lǎorén bǎ dōngxi sòngdàole lùkǒu.
Cô giúp cụ mang đồ đến ngã tư.
我们知道您会来。
Wǒmen zhīdào nín huì lái.
Chúng em biết cô sẽ đến.

💡 Ngữ pháp

反正 …… (dù sao thì …)
Nêu một thực tế không thay đổi được, nên làm việc khác cũng chẳng sao.
反正今天没事,我们去公园吧。
Fǎnzhèng jīntiān méi shì, wǒmen qù gōngyuán ba.
Dù sao hôm nay rảnh, mình đi công viên đi.
反正下雨了,我们在家看电影吧。
Fǎnzhèng xià yǔ le, wǒmen zài jiā kàn diànyǐng ba.
Dù sao trời mưa rồi, mình ở nhà xem phim đi.

🎯 Mini bài tập

1. 路上堵车堵得很___。
Xem đáp án
厉害
2. ___车也走不了,她就下车帮老人。
Xem đáp án
反正
3. 学生们正在___地看书。
Xem đáp án
安静

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
站起来zhàn qǐlaiđứng dậy
开车kāichēlái xe
自己zìjǐtự mình, bản thân
开始kāishǐbắt đầu
正在zhèngzàiđang
下车xiàchēxuống xe
所以suǒyǐcho nên, vì vậy
分钟fēnzhōngphút