TNTT225 - 好久不见的朋友 (Hǎojiǔ bú jiàn de péngyou) - Người bạn lâu ngày không gặp

🏷 Chủ đề: Bạn bè – hẹn gặp bạn cũ lâu ngày không gặp 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

乐乐八岁,他的好朋友小东去年搬到了别的城市。
Lèle bā suì, tā de hǎo péngyou Xiǎo Dōng qùnián bāndàole bié de chéngshì.
Lạc Lạc tám tuổi, bạn thân Tiểu Đông năm ngoái đã chuyển đến thành phố khác.
这个周末,小东要回来,他们约好在公园门口见面。
Zhège zhōumò, Xiǎo Dōng yào huílái, tāmen yuē hǎo zài gōngyuán ménkǒu jiànmiàn.
Cuối tuần này Tiểu Đông về, hai bạn hẹn gặp nhau ở cổng công viên.
可是乐乐忘了是哪个门,公园有三个门!
Kěshì Lèle wàngle shì nǎge mén, gōngyuán yǒu sān ge mén!
Nhưng Lạc Lạc quên mất là cổng nào, công viên có tới ba cổng!
他想了一个办法:站在最高的地方大声叫小东的名字。
Tā xiǎngle yí ge bànfǎ: zhàn zài zuì gāo de dìfang dàshēng jiào Xiǎo Dōng de míngzi.
Cậu nghĩ ra một cách: đứng ở chỗ cao nhất gọi to tên Tiểu Đông.
没想到,一个比他高很多的男孩跑了过来。
Méi xiǎngdào, yí ge bǐ tā gāo hěn duō de nánhái pǎole guòlái.
Không ngờ, một cậu bé cao hơn cậu rất nhiều chạy tới.
乐乐看了半天才说:“小东,好久不见!你怎么长得这么高了?”
Lèle kànle bàntiān cái shuō: “Xiǎo Dōng, hǎojiǔ bú jiàn! Nǐ zěnme zhǎng de zhème gāo le?”
Lạc Lạc nhìn mãi mới nói: “Tiểu Đông, lâu lắm không gặp! Sao cậu lớn cao thế?”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
好久不见hǎojiǔ bú jiànlâu rồi không gặp
约yuēhẹn
见面jiànmiàngặp mặt
门口ménkǒucổng, cửa
办法bànfǎcách, biện pháp
大声dàshēngto tiếng
半天bàntiānmãi, hồi lâu
长zhǎnglớn lên

🗣 Mẫu câu

他们约好在公园门口见面。
Tāmen yuē hǎo zài gōngyuán ménkǒu jiànmiàn.
Họ hẹn gặp nhau ở cổng công viên.
一个比他高很多的男孩跑了过来。
Yí ge bǐ tā gāo hěn duō de nánhái pǎole guòlái.
Một cậu bé cao hơn cậu nhiều chạy tới.
你怎么长得这么高了?
Nǐ zěnme zhǎng de zhème gāo le?
Sao cậu lớn cao thế?

💡 Ngữ pháp

A 比 B + tính từ + 很多 (A … hơn B nhiều)
So sánh hơn, thêm 很多 sau tính từ để nhấn mạnh mức chênh lệch lớn.
哥哥比我高很多。
Gēge bǐ wǒ gāo hěn duō.
Anh trai cao hơn tôi nhiều.
今天比昨天热很多。
Jīntiān bǐ zuótiān rè hěn duō.
Hôm nay nóng hơn hôm qua nhiều.

🎯 Mini bài tập

1. 他们约好在公园门口___面。
Xem đáp án
见
2. 他想了一个___。
Xem đáp án
办法
3. 一个___他高很多的男孩跑了过来。
Xem đáp án
比

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
没想到méi xiǎngdàokhông ngờ
好朋友hǎo péngyoubạn thân
城市chéngshìthành phố
周末zhōumòcuối tuần
公园gōngyuáncông viên
可是kěshìnhưng
地方dìfangnơi, chỗ
怎么zěnmethế nào, làm sao