TNTT226 - 突然变冷了 (Tūrán biàn lěng le) - Đột nhiên trở lạnh

🏷 Chủ đề: Thời tiết / mùa – trời trở lạnh đột ngột 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

星期六,姐姐和弟弟打算去海边玩儿。
Xīngqīliù, jiějie hé dìdi dǎsuàn qù hǎibiān wánr.
Thứ Bảy, chị và em trai định đi biển chơi.
弟弟只穿了一件短袖,还带了游泳衣。
Dìdi zhǐ chuānle yí jiàn duǎnxiù, hái dàile yóuyǒngyī.
Em trai chỉ mặc một chiếc áo cộc tay, còn mang theo đồ bơi.
可是一出门,风很大,天气突然变冷了。
Kěshì yì chūmén, fēng hěn dà, tiānqì tūrán biàn lěng le.
Nhưng vừa ra khỏi nhà, gió rất to, trời đột nhiên trở lạnh.
弟弟冷得说不出话,姐姐只好带他回家。
Dìdi lěng de shuō bu chū huà, jiějie zhǐhǎo dài tā huí jiā.
Em trai lạnh đến mức không nói nổi, chị đành đưa em về nhà.
他们决定在家里吃火锅,看一部电影。
Tāmen juédìng zài jiā li chī huǒguō, kàn yí bù diànyǐng.
Hai chị em quyết định ở nhà ăn lẩu, xem một bộ phim.
电影开始了,弟弟大笑起来:原来是一部关于海边的电影!
Diànyǐng kāishǐ le, dìdi dà xiào qǐlái: yuánlái shì yí bù guānyú hǎibiān de diànyǐng!
Phim bắt đầu, em trai phá lên cười: hóa ra là một bộ phim về biển!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
突然tūránđột nhiên
变biàntrở nên
打算dǎsuàndự định
海边hǎibiānbờ biển
短袖duǎnxiùáo cộc tay
游泳衣yóuyǒngyīđồ bơi
只好zhǐhǎođành phải
火锅huǒguōlẩu
关于guānyúvề (chủ đề)

🗣 Mẫu câu

天气突然变冷了。
Tiānqì tūrán biàn lěng le.
Trời đột nhiên trở lạnh.
弟弟冷得说不出话。
Dìdi lěng de shuō bu chū huà.
Em trai lạnh đến mức không nói nổi.
姐姐只好带他回家。
Jiějie zhǐhǎo dài tā huí jiā.
Chị đành đưa em về nhà.

💡 Ngữ pháp

只好 + động từ (đành phải …)
Không còn cách nào khác nên phải làm việc đó.
下雨了,我们只好在家。
Xià yǔ le, wǒmen zhǐhǎo zài jiā.
Trời mưa, chúng tôi đành ở nhà.
没有车了,他只好走路回家。
Méiyǒu chē le, tā zhǐhǎo zǒulù huí jiā.
Hết xe rồi, anh ấy đành đi bộ về nhà.

🎯 Mini bài tập

1. 姐姐和弟弟___去海边玩儿。
Xem đáp án
打算
2. 天气突然___冷了。
Xem đáp án
变
3. 姐姐___带他回家。
Xem đáp án
只好

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
星期六Xīngqīliùthứ Bảy
决定juédìngquyết định
回家huíjiāvề nhà
开始kāishǐbắt đầu
原来yuánláihoá ra, té ra (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng cho tình tiết bất ngờ của truyện)
可是kěshìnhưng
姐姐jiějiechị gái
弟弟dìdiem trai