TNTT229 - 迷路的小猫 (Mílù de xiǎo māo) - Chú mèo đi lạc

🏷 Chủ đề: Thú cưng / động vật – mèo bị lạc trong xóm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

安娜来中国旅游,住在一个老小区的民宿里。
Ānnà lái Zhōngguó lǚyóu, zhù zài yí ge lǎo xiǎoqū de mínsù li.
Anna sang Trung Quốc du lịch, ở một homestay trong khu dân cư cũ.
早上散步时,她看见一位奶奶到处叫:“咪咪!咪咪!”
Zǎoshang sànbù shí, tā kànjiàn yí wèi nǎinai dàochù jiào: “Mīmī! Mīmī!”
Sáng đi dạo, cô thấy một bà cụ đi khắp nơi gọi: “Mimi! Mimi!”
安娜听不懂中文,但是她看懂了奶奶手机里的猫照片。
Ānnà tīng bu dǒng Zhōngwén, dànshì tā kàndǒngle nǎinai shǒujī li de māo zhàopiàn.
Anna không hiểu tiếng Trung, nhưng cô hiểu tấm ảnh con mèo trong điện thoại của bà.
她想起来,刚才在楼下的车下面看到过这只猫。
Tā xiǎng qǐlái, gāngcái zài lóu xià de chē xiàmiàn kàndàoguo zhè zhī māo.
Cô nhớ ra lúc nãy đã thấy con mèo này dưới gầm xe dưới tòa nhà.
她们一起找到了咪咪,奶奶高兴得拉着她的手不放。
Tāmen yìqǐ zhǎodàole Mīmī, nǎinai gāoxìng de lāzhe tā de shǒu bú fàng.
Hai người cùng tìm được Mimi, bà mừng đến nắm chặt tay cô không buông.
那天晚上,奶奶请她吃了饺子,安娜学会了第一句中文:“谢谢!”
Nà tiān wǎnshang, nǎinai qǐng tā chīle jiǎozi, Ānnà xuéhuìle dì-yī jù Zhōngwén: “Xièxie!”
Tối hôm đó bà mời cô ăn sủi cảo, Anna học được câu tiếng Trung đầu tiên: “Cảm ơn!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
旅游lǚyóudu lịch
小区xiǎoqūkhu dân cư
民宿mínsùhomestay
散步sànbùđi dạo
到处dàochùkhắp nơi
照片zhàopiànbức ảnh
想起来xiǎng qǐláinhớ ra
刚才gāngcáilúc nãy
拉lānắm, kéo
饺子jiǎozisủi cảo
学会xuéhuìhọc được

🗣 Mẫu câu

她听不懂中文。
Tā tīng bu dǒng Zhōngwén.
Cô ấy nghe không hiểu tiếng Trung.
她想起来刚才看到过这只猫。
Tā xiǎng qǐlái gāngcái kàndàoguo zhè zhī māo.
Cô nhớ ra lúc nãy đã thấy con mèo này.
奶奶请她吃了饺子。
Nǎinai qǐng tā chīle jiǎozi.
Bà mời cô ăn sủi cảo.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 过 (đã từng …)
过 đặt sau động từ để nói một việc đã từng xảy ra trong quá khứ.
我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi từng đến Bắc Kinh.
你吃过饺子吗?
Nǐ chīguo jiǎozi ma?
Bạn đã từng ăn sủi cảo chưa?

🎯 Mini bài tập

1. 她看见一位奶奶___处叫“咪咪”。
Xem đáp án
到
2. 刚才在车下面看到___这只猫。
Xem đáp án
过
3. 安娜___会了第一句中文。
Xem đáp án
学

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
但是dànshìnhưng
手机shǒujīđiện thoại di động
找到zhǎodàotìm thấy
奶奶nǎinaibà (nội)
看懂kàndǒngxem hiểu
一起yìqǐcùng nhau
早上zǎoshangbuổi sáng
楼下lóu xiàdưới nhà, tầng dưới