TNTT230 - 一边听一边学 (Yìbiān tīng yìbiān xué) - Vừa nghe vừa học

🏷 Chủ đề: Giải trí – nghe nhạc trong lúc học bài 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

妈妈看见儿子一边写作业,一边戴着耳机。
Māma kànjiàn érzi yìbiān xiě zuòyè, yìbiān dàizhe ěrjī.
Mẹ thấy con trai vừa làm bài tập vừa đeo tai nghe.
她很生气,以为儿子在听歌,不认真学习。
Tā hěn shēngqì, yǐwéi érzi zài tīng gē, bú rènzhēn xuéxí.
Mẹ rất tức, tưởng con đang nghe nhạc, không chăm chỉ học.
她走过去说:“学习的时候不能听音乐!”
Tā zǒu guòqù shuō: “Xuéxí de shíhou bù néng tīng yīnyuè!”
Mẹ đi tới nói: “Lúc học không được nghe nhạc!”
儿子拿下耳机,让妈妈自己听一听。
Érzi ná xià ěrjī, ràng māma zìjǐ tīng yi tīng.
Con trai tháo tai nghe, bảo mẹ tự nghe thử.
耳机里不是歌,是老师读英语课文的声音。
Ěrjī li bú shì gē, shì lǎoshī dú Yīngyǔ kèwén de shēngyīn.
Trong tai nghe không phải bài hát, mà là tiếng cô giáo đọc bài khóa tiếng Anh.
妈妈不好意思地笑了:“那……你继续听,妈妈去给你切水果。”
Māma bù hǎoyìsi de xiào le: “Nà…… nǐ jìxù tīng, māma qù gěi nǐ qiē shuǐguǒ.”
Mẹ ngượng ngùng cười: “Thế… con nghe tiếp đi, mẹ đi gọt hoa quả cho con.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
一边……一边……yìbiān…yìbiān…vừa … vừa …
作业zuòyèbài tập
戴dàiđeo
耳机ěrjītai nghe
生气shēngqìtức giận
认真rènzhēnchăm chỉ, nghiêm túc
读dúđọc
课文kèwénbài khóa
声音shēngyīnâm thanh
继续jìxùtiếp tục
切qiēcắt

🗣 Mẫu câu

儿子一边写作业,一边戴着耳机。
Érzi yìbiān xiě zuòyè, yìbiān dàizhe ěrjī.
Con trai vừa làm bài tập vừa đeo tai nghe.
学习的时候不能听音乐!
Xuéxí de shíhou bù néng tīng yīnyuè!
Lúc học không được nghe nhạc!
你继续听。
Nǐ jìxù tīng.
Con nghe tiếp đi.

💡 Ngữ pháp

一边 A 一边 B (vừa A vừa B)
Hai hành động diễn ra cùng lúc.
他一边吃饭一边看电视。
Tā yìbiān chī fàn yìbiān kàn diànshì.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.
我们一边走一边聊天。
Wǒmen yìbiān zǒu yìbiān liáotiān.
Chúng tôi vừa đi vừa trò chuyện.

🎯 Mini bài tập

1. 儿子一边写作业,___戴着耳机。
Xem đáp án
一边
2. 她___儿子在听歌。
Xem đáp án
以为
3. 耳机里是老师读英语课文的___。
Xem đáp án
声音

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
不好意思bù hǎoyìsingại, xấu hổ
走过去zǒu guòquđi tới đó
以为yǐwéitưởng là, cho rằng (nhầm)
自己zìjǐtự mình, bản thân
水果shuǐguǒtrái cây
儿子érzicon trai
不能bù néngkhông thể
英语Yīngyǔtiếng Anh