TNTT231 - 跑完马拉松以后 (Pǎo wán mǎlāsōng yǐhòu) - Sau khi chạy xong marathon

🏷 Chủ đề: Thể thao – đau chân sau khi chạy marathon 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

邻居老赵第一次参加马拉松,跑完了全程。
Línjū Lǎo Zhào dì-yī cì cānjiā mǎlāsōng, pǎo wánle quánchéng.
Ông hàng xóm Lão Triệu lần đầu tham gia marathon, chạy hết toàn chặng.
第二天早上,他的腿疼得下不了楼。
Dì-èr tiān zǎoshang, tā de tuǐ téng de xià bu liǎo lóu.
Sáng hôm sau, chân ông đau đến mức không xuống cầu thang nổi.
他给儿子打电话,儿子马上过来帮他买早饭。
Tā gěi érzi dǎ diànhuà, érzi mǎshàng guòlái bāng tā mǎi zǎofàn.
Ông gọi cho con trai, con trai lập tức sang mua bữa sáng giúp ông.
女儿也来了,还给他带了一瓶药。
Nǚ'ér yě lái le, hái gěi tā dàile yì píng yào.
Con gái cũng đến, còn mang cho ông một lọ thuốc.
邻居们听说了,也都来看他,家里一下子坐满了人。
Línjūmen tīngshuō le, yě dōu lái kàn tā, jiā li yíxiàzi zuòmǎnle rén.
Hàng xóm nghe tin cũng đến thăm, nhà bỗng chốc chật kín người.
老赵笑着说:“跑步的时候没人看我,腿疼了倒成了名人!”
Lǎo Zhào xiàozhe shuō: “Pǎobù de shíhou méi rén kàn wǒ, tuǐ téng le dào chéngle míngrén!”
Lão Triệu cười: “Lúc chạy chẳng ai nhìn, đau chân rồi lại thành người nổi tiếng!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
邻居línjūhàng xóm
参加cānjiātham gia
马拉松mǎlāsōngmarathon
全程quánchéngtoàn chặng
腿tuǐchân
疼téngđau
药yàothuốc
坐满zuòmǎnngồi kín
名人míngrénngười nổi tiếng

🗣 Mẫu câu

他的腿疼得下不了楼。
Tā de tuǐ téng de xià bu liǎo lóu.
Chân ông đau đến mức không xuống lầu nổi.
儿子马上过来帮他买早饭。
Érzi mǎshàng guòlái bāng tā mǎi zǎofàn.
Con trai lập tức sang mua bữa sáng giúp ông.
家里一下子坐满了人。
Jiā li yíxiàzi zuòmǎnle rén.
Nhà bỗng chốc chật kín người.

💡 Ngữ pháp

Tính từ + 得 + kết quả (… đến mức …)
Sau 得 nói rõ mức độ hoặc hậu quả của trạng thái.
他累得不想说话。
Tā lèi de bù xiǎng shuōhuà.
Anh ấy mệt đến mức không muốn nói.
她高兴得跳了起来。
Tā gāoxìng de tiàole qǐlái.
Cô ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.

🎯 Mini bài tập

1. 老赵第一次___加马拉松。
Xem đáp án
参
2. 他的腿疼___下不了楼。
Xem đáp án
得
3. 家里一下子坐___了人。
Xem đáp án
满

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一下子yíxiàzichốc lát, ngay lập tức
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
第一次dì-yī cìlần đầu tiên
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
马上mǎshàngngay lập tức
女儿nǚ'ércon gái
早饭zǎofànbữa sáng
早上zǎoshangbuổi sáng