TNTT232 - 第一次订机票 (Dì-yī cì dìng jīpiào) - Lần đầu đặt vé máy bay

🏷 Chủ đề: Du lịch / đi chơi xa – đặt vé máy bay đi du lịch 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

寒假快到了,小美想用自己存的钱带妈妈去看奶奶。
Hánjià kuài dào le, Xiǎo Měi xiǎng yòng zìjǐ cún de qián dài māma qù kàn nǎinai.
Sắp nghỉ đông, Tiểu Mỹ muốn dùng tiền mình tiết kiệm đưa mẹ đi thăm bà.
她在网上订了两张机票,心里特别高兴。
Tā zài wǎngshang dìngle liǎng zhāng jīpiào, xīnli tèbié gāoxìng.
Cô đặt hai vé máy bay trên mạng, trong lòng vui vô cùng.
可是她突然发现,妈妈的名字写错了一个字。
Kěshì tā tūrán fāxiàn, māma de míngzi xiě cuòle yí ge zì.
Nhưng cô bỗng phát hiện tên mẹ bị viết sai một chữ.
她没有告诉妈妈,自己给航空公司打了电话。
Tā méiyǒu gàosu māma, zìjǐ gěi hángkōng gōngsī dǎle diànhuà.
Cô không nói với mẹ, tự gọi điện cho hãng hàng không.
工作人员很耐心,帮她把名字改好了。
Gōngzuò rényuán hěn nàixīn, bāng tā bǎ míngzi gǎi hǎo le.
Nhân viên rất kiên nhẫn, giúp cô sửa lại tên.
到了奶奶家,奶奶抱着她说:“我们小美长大了。”
Dàole nǎinai jiā, nǎinai bàozhe tā shuō: “Wǒmen Xiǎo Měi zhǎng dà le.”
Đến nhà bà, bà ôm cô nói: “Tiểu Mỹ nhà mình lớn thật rồi.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
寒假hánjiànghỉ đông
存cúntiết kiệm, gửi
订dìngđặt (vé)
机票jīpiàové máy bay
写错xiě cuòviết sai
航空公司hángkōng gōngsīhãng hàng không
工作人员gōngzuò rényuánnhân viên
耐心nàixīnkiên nhẫn
改gǎisửa
抱bàoôm
长大zhǎng dàlớn lên

🗣 Mẫu câu

她在网上订了两张机票。
Tā zài wǎngshang dìngle liǎng zhāng jīpiào.
Cô đặt hai vé máy bay trên mạng.
妈妈的名字写错了一个字。
Māma de míngzi xiě cuòle yí ge zì.
Tên mẹ bị viết sai một chữ.
工作人员帮她把名字改好了。
Gōngzuò rényuán bāng tā bǎ míngzi gǎi hǎo le.
Nhân viên giúp cô sửa lại tên.

💡 Ngữ pháp

把 + tân ngữ + động từ + kết quả
Câu chữ 把 nhấn mạnh hành động tác động lên sự vật và kết quả của nó.
我把作业写完了。
Wǒ bǎ zuòyè xiě wán le.
Tôi làm xong bài tập rồi.
请把门关好。
Qǐng bǎ mén guān hǎo.
Làm ơn đóng cửa cẩn thận.

🎯 Mini bài tập

1. 她在网上___了两张机票。
Xem đáp án
订
2. 工作人员很___心。
Xem đáp án
耐
3. 帮她___名字改好了。
Xem đáp án
把

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
突然tūránđột nhiên
网上wǎngshàngtrên mạng
特别tèbiéđặc biệt
发现fāxiànphát hiện
自己zìjǐtự mình, bản thân
奶奶nǎinaibà (nội)
告诉gàosunói cho biết
心里xīnlǐtrong lòng