TNTT233 - 在北京过年 (Zài Běijīng guònián) - Ăn Tết ở Bắc Kinh

🏷 Chủ đề: Lễ tết / dịp đặc biệt – chuẩn bị đón Tết cùng gia đình 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

老孙在北京工作了十五年,每年春节都坐火车回老家。
Lǎo Sūn zài Běijīng gōngzuòle shíwǔ nián, měi nián Chūnjié dōu zuò huǒchē huí lǎojiā.
Lão Tôn làm việc ở Bắc Kinh mười lăm năm, Tết năm nào cũng đi tàu về quê.
今年他早早地买好了票,还给家里人准备了很多礼物。
Jīnnián tā zǎozǎo de mǎi hǎole piào, hái gěi jiālǐrén zhǔnbèile hěn duō lǐwù.
Năm nay ông mua vé từ sớm, còn chuẩn bị nhiều quà cho người nhà.
没想到公司突然要他春节加班三天。
Méi xiǎngdào gōngsī tūrán yào tā Chūnjié jiābān sān tiān.
Không ngờ công ty bỗng yêu cầu ông tăng ca ba ngày dịp Tết.
他正着急的时候,妈妈打来视频电话。
Tā zhèng zháojí de shíhou, māma dǎlái shìpín diànhuà.
Đúng lúc ông đang lo, mẹ gọi video đến.
妈妈说:“别急,你回不来,我们就去北京找你!”
Māma shuō: “Bié jí, nǐ huí bu lái, wǒmen jiù qù Běijīng zhǎo nǐ!”
Mẹ nói: “Đừng lo, con không về được thì bố mẹ lên Bắc Kinh tìm con!”
那年春节,一家人第一次在北京过年,还一起去看了长城。
Nà nián Chūnjié, yì jiā rén dì-yī cì zài Běijīng guònián, hái yìqǐ qù kànle Chángchéng.
Tết năm ấy, cả nhà lần đầu ăn Tết ở Bắc Kinh, còn cùng nhau đi ngắm Vạn Lý Trường Thành.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
过年guòniánăn Tết
春节ChūnjiéTết Nguyên đán
老家lǎojiāquê nhà
早早地zǎozǎo detừ sớm
准备zhǔnbèichuẩn bị
礼物lǐwùquà
加班jiābāntăng ca
视频电话shìpín diànhuàcuộc gọi video
别急bié jíđừng vội, đừng lo
长城ChángchéngVạn Lý Trường Thành

🗣 Mẫu câu

他早早地买好了票。
Tā zǎozǎo de mǎi hǎole piào.
Ông mua vé từ sớm.
公司突然要他春节加班。
Gōngsī tūrán yào tā Chūnjié jiābān.
Công ty bỗng yêu cầu ông tăng ca dịp Tết.
你回不来,我们就去北京找你!
Nǐ huí bu lái, wǒmen jiù qù Běijīng zhǎo nǐ!
Con không về được thì bố mẹ lên Bắc Kinh tìm con!

💡 Ngữ pháp

正 …… 的时候 (đúng lúc đang …)
Diễn tả một việc khác xảy ra đúng lúc hành động này đang diễn ra.
我正吃饭的时候,他来了。
Wǒ zhèng chī fàn de shíhou, tā lái le.
Đúng lúc tôi đang ăn cơm thì anh ấy đến.
我正要出门的时候,下雨了。
Wǒ zhèng yào chūmén de shíhou, xià yǔ le.
Đúng lúc tôi định ra ngoài thì trời mưa.

🎯 Mini bài tập

1. 每年春节都坐火车回___家。
Xem đáp án
老
2. 公司突然要他春节___班三天。
Xem đáp án
加
3. 他___着急的时候,妈妈打来视频电话。
Xem đáp án
正

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一家人yìjiā réncả nhà, gia đình
没想到méi xiǎngdàokhông ngờ
第一次dì-yī cìlần đầu tiên
突然tūránđột nhiên
着急zháojísốt ruột, lo lắng
公司gōngsīcông ty
一起yìqǐcùng nhau
火车huǒchētàu hỏa