TNTT235 - 面试之前 (Miànshì zhīqián) - Trước buổi phỏng vấn

🏷 Chủ đề: Cảm xúc / tình huống bất ngờ – hồi hộp trước buổi phỏng vấn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

面试之前,小杰和好朋友阿明一起在公司门外等着。
Miànshì zhīqián, Xiǎo Jié hé hǎo péngyou Ā Míng yìqǐ zài gōngsī mén wài děngzhe.
Trước buổi phỏng vấn, Tiểu Kiệt và bạn thân A Minh cùng đợi ngoài cửa công ty.
小杰紧张得手都在发抖。
Xiǎo Jié jǐnzhāng de shǒu dōu zài fādǒu.
Tiểu Kiệt căng thẳng đến run cả tay.
旁边一位先生给了他一杯水,说:“别紧张,慢慢说就好。”
Pángbiān yí wèi xiānsheng gěile tā yì bēi shuǐ, shuō: “Bié jǐnzhāng, mànmàn shuō jiù hǎo.”
Một quý ông bên cạnh đưa cho cậu cốc nước: “Đừng căng thẳng, cứ nói từ từ là được.”
他们还聊了一会儿,小杰觉得轻松多了。
Tāmen hái liáole yíhuìr, Xiǎo Jié juéde qīngsōng duō le.
Họ còn trò chuyện một lát, Tiểu Kiệt thấy thoải mái hơn nhiều.
进了面试的房间,他们两个都愣住了。
Jìnle miànshì de fángjiān, tāmen liǎng ge dōu lèngzhù le.
Bước vào phòng phỏng vấn, cả hai đều sững người.
坐在中间的经理,就是刚才给他水喝的那位先生!
Zuò zài zhōngjiān de jīnglǐ, jiù shì gāngcái gěi tā shuǐ hē de nà wèi xiānsheng!
Vị giám đốc ngồi giữa chính là quý ông vừa đưa nước cho cậu!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
面试miànshìphỏng vấn
之前zhīqiántrước khi
紧张jǐnzhāngcăng thẳng
发抖fādǒurun rẩy
先生xiānshengông, quý ông
聊liáotrò chuyện
一会儿yíhuìrmột lát
轻松qīngsōngthoải mái
愣住lèngzhùsững người
经理jīnglǐgiám đốc, quản lý

🗣 Mẫu câu

小杰紧张得手都在发抖。
Xiǎo Jié jǐnzhāng de shǒu dōu zài fādǒu.
Tiểu Kiệt căng thẳng đến run cả tay.
别紧张,慢慢说就好。
Bié jǐnzhāng, mànmàn shuō jiù hǎo.
Đừng căng thẳng, cứ nói từ từ là được.
他觉得轻松多了。
Tā juéde qīngsōng duō le.
Cậu thấy thoải mái hơn nhiều.

💡 Ngữ pháp

Tính từ + 多了 (… hơn nhiều)
Đặt sau tính từ để nói mức độ đã thay đổi rõ rệt so với trước.
吃了药,我好多了。
Chīle yào, wǒ hǎo duō le.
Uống thuốc xong tôi đỡ hơn nhiều rồi.
今天比昨天暖和多了。
Jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo duō le.
Hôm nay ấm hơn hôm qua nhiều.

🎯 Mini bài tập

1. 小杰紧张得手都在发___。
Xem đáp án
抖
2. 别___张,慢慢说就好。
Xem đáp án
紧
3. 小杰觉得轻松___了。
Xem đáp án
多

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
好朋友hǎo péngyoubạn thân
旁边pángbiānbên cạnh
慢慢mànmàntừ từ, chậm rãi
公司gōngsīcông ty
一起yìqǐcùng nhau
房间fángjiāncăn phòng
就是jiù shìchính là
等着děngzheđang chờ